Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
陷落带
xiàn luò dài

khu vực sụt lún

Cụm từ
暹罗语
Xiān luó yǔ

ngôn ngữ Xiêm (Thái)

Cụm từ
洗马
xiǎn mǎ

(chức quan) nghi trượng của thái tử (trong triều đình phong kiến Trung Quốc)

Cụm từ
仙茅
xiān máo

cỏ mắt vàng (Curculigo orchioides); thân rễ Curculigo (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
纤毛
xiān máo

lông mao

Cụm từ
腺毛
xiàn máo

(thực vật) lông tuyến

Cụm từ
纤毛动力蛋白
xiān máo dòng lì dàn bái

protein dynein của lông mao

Cụm từ
献媚
xiàn mèi

lấy lòng; nịnh nọt

Cụm từ
纤美
xiān měi

tinh tế; thon thả và đẹp

Cụm từ
鲜美
xiān měi

ngon lành; ngon miệng

Cụm từ
籼米
xiān mǐ

gạo hạt dài (gạo Ấn Độ, ngược với gạo hạt tròn 粳米[jing1 mi3])

Cụm từ
纤密
xiān mì

kỹ lưỡng; tinh vi; phức tạp

Cụm từ
先民
xiān mín

tổ tiên

Cụm từ
县名
xiàn míng

tên huyện

Cụm từ
贤明
xián míng

khôn ngoan và có năng lực; sáng suốt

Cụm từ
显明
xiǎn míng

rõ ràng; hiển nhiên; nổi bật; dễ thấy; minh bạch; rõ rệt

Cụm từ
鲜明
xiān míng

(màu sắc) sáng; tươi và rõ; rõ ràng; rõ nét

Cụm từ
鲜明个性
xiān míng gè xìng

cá tính rõ rệt; tính cách rõ nét

Cụm từ
弦鸣乐器
xián míng yuè qì

nhạc cụ dây

Cụm từ
涎沫
xián mò

nước dãi

Cụm từ
现磨
xiàn mó

vừa mới xay

Cụm từ
羡慕
xiàn mù

ganh tị; ngưỡng mộ

Cụm từ
显目
xiǎn mù

nổi bật; dễ thấy

Cụm từ
羡慕嫉妒恨
xiàn mù jí dù hèn

ghen tị xanh cả người (tân ngữ khoảng năm 2009)

Cụm từ
鲜奶
xiān nǎi

sữa tươi

Cụm từ
鲜奶油
xiān nǎi yóu

kem; kem đánh bông

Cụm từ
贤内助
xián nèi zhù

(nói về vợ người khác) người vợ đảm đang

Cụm từ
贤能
xián néng

bậc hiền triết

Cụm từ
现年
xiàn nián

tuổi hiện tại (của một người)

Cụm từ
咸宁
Xián níng

Thành phố cấp địa khu Hàm Ninh, Hồ Bắc

Cụm từ