Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
khu vực sụt lún
ngôn ngữ Xiêm (Thái)
(chức quan) nghi trượng của thái tử (trong triều đình phong kiến Trung Quốc)
cỏ mắt vàng (Curculigo orchioides); thân rễ Curculigo (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
lông mao
(thực vật) lông tuyến
protein dynein của lông mao
lấy lòng; nịnh nọt
tinh tế; thon thả và đẹp
ngon lành; ngon miệng
gạo hạt dài (gạo Ấn Độ, ngược với gạo hạt tròn 粳米[jing1 mi3])
kỹ lưỡng; tinh vi; phức tạp
tổ tiên
tên huyện
khôn ngoan và có năng lực; sáng suốt
rõ ràng; hiển nhiên; nổi bật; dễ thấy; minh bạch; rõ rệt
(màu sắc) sáng; tươi và rõ; rõ ràng; rõ nét
cá tính rõ rệt; tính cách rõ nét
nhạc cụ dây
nước dãi
vừa mới xay
ganh tị; ngưỡng mộ
nổi bật; dễ thấy
ghen tị xanh cả người (tân ngữ khoảng năm 2009)
sữa tươi
kem; kem đánh bông
(nói về vợ người khác) người vợ đảm đang
bậc hiền triết
tuổi hiện tại (của một người)
Thành phố cấp địa khu Hàm Ninh, Hồ Bắc