Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
kỳ Hậu Urat hay Urdyn Xoit khoshuu ở Bayan Nur 巴彥淖爾|巴彦淖尔[Ba1 yan4 nao4 er3], Nội Mông Cổ
kỳ Tiền Urat hay Urdyn Ömnöd khoshuu ở Bayan Nur 巴彥淖爾|巴彦淖尔[Ba1 yan4 nao4 er3], Nội Mông Cổ
kỳ Trung Urat hay Urdyn Dund khoshuu ở Bayan Nur 巴彥淖爾|巴彦淖尔[Ba1 yan4 nao4 er3], Nội Mông Cổ
lẫn lộn và dư thừa
lăng kính năm mặt
đứng thẳng và bất động
lực lượng quân sự
một quan chức tham nhũng
cá quả; cá lóc
không lợi nhuận; không có lời; một trở ngại; cho vay không lấy lãi
bất lực; thiếu sức mạnh
không hợp lý; không hợp tình
thô lỗ; một cách thô lỗ
nguồn lực vật chất (trái với nguồn lực lao động)
vật lý
huyện Vũ Liên ở Nhật Chiếu 日照[Ri4 zhao4], Sơn Đông
lấy tay ôm mặt; làm động tác ôm mặt
năm nước Lương thời Thập lục quốc, gồm: Tiền Lương 前涼|前凉 (314-376), Hậu Lương 後涼|后凉 (386-403), Bắc Lương 北涼|北凉 (398-439), Nam Lương 南涼|南凉[Nan2 Liang2] (397-414), Tây Lương 西涼|西凉…
đen bóng; đen nhánh
không đo lường được; không thể đong đếm
họ Mông Cổ
Họ Mông Cổ
cuộc sống vô biên (lời chúc tốt lành); Amitayus, vị Phật của cuộc sống vô biên, phước lành và trí tuệ
rượu Ngũ Lương Dịch; rượu Năm Loại Ngũ Cốc
không kết nối
Internet vạn vật (IoT)
huyện Vũ Liên ở Nhật Chiếu 日照[Ri4 zhao4], Sơn Đông
chán; chán nản; vô nghĩa
vật liệu
(nói) người ta không dậy sớm trừ khi có lợi ích; không muốn động tay trừ khi có lợi cho bản thân