Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
无壳蜗牛
wú ké wō niú

bóng, người không thể mua nổi nhà

Cụm từ
无可无不可
wú kě wú bù kě

không ủng hộ mà cũng không phản đối; thờ ơ

Cụm từ
无可争议
wú kě zhēng yì

không thể chối cãi; không tranh cãi

Cụm từ
无壳族
wú ké zú

xem 無殼蝸牛|无壳蜗牛[wu2 ke2 wo1 niu2]

Cụm từ
悟空
Wù Kōng

Tôn Ngộ Không, Vua Khỉ, nhân vật có sức mạnh siêu nhiên trong tiểu thuyết Tây du ký 西遊記|西游记[Xi1 You2 Ji4]

Cụm từ
五口通商
wǔ kǒu tōng shāng

năm cửa khẩu hiệp ước mà nhà Thanh buộc phải mở theo hiệp ước Nam Kinh 南京條約|南京条约 năm 1842 kết thúc Chiến tranh Nha phiến lần thứ nhất, đó là: Quảng Châu 廣州|广州, Phúc Châu 福州, Ninh…

Cụm từ
武库
wǔ kù

kho vũ khí; kho chứa vũ khí

Cụm từ
无愧
wú kuì

có lương tâm trong sáng; không cảm thấy áy náy; xứng đáng với (điều gì đó)

Cụm từ
乌拉尔
Wū lā ěr

dãy núi Ural ở Nga, chia cắt châu Âu và châu Á

Cụm từ
乌拉尔山
Wū lā ěr shān

dãy núi Ural ở Nga, chia cắt châu Âu và châu Á

Cụm từ
乌拉尔山脉
Wū lā ěr Shān mài

dãy núi Ural

Cụm từ
乌拉圭
Wū lā guī

Uruguay

Cụm từ
乌来
Wū lái

quận Wulai ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
无赖
wú lài

du côn; lưu manh; xảo trá; một cách vô lại; đáng khinh

Cụm từ
诬赖
wū lài

vu cáo

Cụm từ
乌来乡
Wū lái xiāng

thị trấn Wulai ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
乌榄
wū lǎn

ô liu đen (Canarium tramdenum)

Cụm từ
乌蓝
wū lán

xanh đậm

Cụm từ
乌兰
Wū lán

huyện Ô Lan trong châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
乌兰巴托
Wū lán bā tuō

Ulaanbaatar hoặc Ulan Bator, thủ đô của Mông Cổ

Cụm từ
乌兰察布
Wū lán chá bù

Ulaanchab, thành phố cấp địa khu ở Nội Mông

Cụm từ
乌兰察布市
Wū lán chá bù shì

Ulaanchab, thành phố cấp địa khu ở Nội Mông

Cụm từ
乌兰夫
Wū lán fū

Ulanhu (1906-1988), nhà cộng sản người Mông Cổ được đào tạo ở Liên Xô, người trở thành lãnh đạo quân sự quan trọng của CHND Trung Hoa

Cụm từ
乌兰浩特
Wū lán hào tè

Wulanhaote, thành phố cấp huyện, trong tiếng Mông Cổ là Ulaan xot, thuộc liên minh Hưng An 興安盟|兴安盟[Xing1 an1 meng2], phía đông Nội Mông

Cụm từ
乌兰浩特市
Wū lán hào tè shì

Wulanhaote, thành phố cấp huyện, tiếng Mông Cổ Ulaan xot, thuộc liên minh Hinggan 興安盟|兴安盟[Xing1 an1 meng2], phía đông Nội Mông

Cụm từ
乌兰县
Wū lán xiàn

huyện Ulan thuộc châu tự trị Mông Cổ và Tây Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
五劳七伤
wǔ láo qī shāng

(YHCT) "năm lao bảy thương", năm chỉ ngũ tạng 五臟|五脏[wu3 zang4], và bảy chỉ ảnh hưởng xấu đến cơ thể do: ăn quá nhiều (tỳ), tức giận (can), ẩm ướt (thận), lạnh (phế), lo lắng…

Cụm từ
五痨七伤
wǔ láo qī shāng

biến thể của 五勞七傷|五劳七伤[wu3 lao2 qi1 shang1]

Cụm từ
乌拉特
Wū lā tè

đồng Urat ở Bayan Nur 巴彥淖爾|巴彦淖尔[Ba1 yan4 nao4 er3], Nội Mông Cổ; cũng gồm các kỳ Tiền Urat, Trung Urat và Hậu Urat

Cụm từ
乌拉特草原
Wū lā tè cǎo yuán

đồng cỏ Urat ở Bayan Nur 巴彥淖爾|巴彦淖尔[Ba1 yan4 nao4 er3], Nội Mông Cổ

Cụm từ