Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
未来式
wèi lái shì

thì tương lai

Cụm từ
未来学
wèi lái xué

nghiên cứu tương lai

Cụm từ
未来业绩
wèi lái yè jì

lợi nhuận tương lai (của đầu tư)

Cụm từ
未来主义
Wèi lái zhǔ yì

Chủ nghĩa Vị lai (phong trào nghệ thuật và xã hội thế kỷ 20)

Cụm từ
围栏
wéi lán

hàng rào; lan can; rào chắn

Cụm từ
蔚蓝
wèi lán

màu xanh biếc; xanh da trời

Cụm từ
慰劳
wèi láo

bày tỏ sự cảm kích (bằng lời nói tử tế, quà nhỏ v.v.); an ủi

Cụm từ
未老先衰
wèi lǎo xiān shuāi

già trước tuổi

Cụm từ
为了
wèi le

để; nhằm mục đích; để mà

Cụm từ
味蕾
wèi lěi

nụ vị giác

Cụm từ
伟力
wěi lì

lực lượng mạnh mẽ

Cụm từ
伟丽
wěi lì

tráng lệ; nguy nga và đẹp

Cụm từ
围篱
wéi lí

hàng rào; rào chắn

Cụm từ
威利
Wēi lì

Wylie (tên); Turrell Wylie, người khởi xướng hệ thống chuyển tự Wylie của chữ Tạng

Cụm từ
威力
wēi lì

sức mạnh; sức mạnh ghê gớm

Cụm từ
威厉
wēi lì

đáng kinh sợ; oai nghiêm

Cụm từ
微粒
wēi lì

hạt; bụi

Cụm từ
为例
wéi lì

dùng trong cấu trúc 以...為例|以...为例, "lấy ... làm ví dụ"

Cụm từ
违例
wéi lì

phá vỡ quy tắc

Cụm từ
违戾
wéi lì

vi phạm; đi ngược lại

Cụm từ
韦利
Wéi lì

Waley hoặc Whaley (tên); Arthur Waley (1889-1966), nhà Hán học tiên phong người Anh

Cụm từ
威廉
Wēi lián

William hoặc Wilhelm (tên)

Cụm từ
威廉·福克纳
Wēi lián · Fú kè nà

William Faulkner (1897-1962), tiểu thuyết gia và nhà thơ người Mỹ

Cụm từ
微量
wēi liàng

một chút ít; vi lượng; vết (nguyên tố)

Cụm từ
微量白蛋白
wēi liàng bái dàn bái

microalbumin

Cụm từ
微量元素
wēi liàng yuán sù

nguyên tố vi lượng (hóa học)

Cụm từ
威廉·莎士比亚
Wēi lián · Shā shì bǐ yà

William Shakespeare (1564-1616), nhà thơ và nhà viết kịch

Cụm từ
威廉斯堡
Wēi lián sī bǎo

Williamsburg, Virginia

Cụm từ
尉缭
Wèi Liáo

Ngụy Liệu (khoảng 450 TCN, năm sinh và mất không rõ), cố vấn cho Tần Thủy Hoàng 秦始皇[Qin2 Shi3 huang2], có thể là tác giả của binh thư Ngụy Liệu Tử 尉繚子|尉缭子[Wei4 Liao2 zi5]

Cụm từ
未了
wèi liǎo

chưa xong; còn tồn đọng (công việc); chưa hoàn thành

Cụm từ