尉缭
Ngụy Liệu (khoảng 450 TCN, năm sinh và mất không rõ), cố vấn cho Tần Thủy Hoàng 秦始皇[Qin2 Shi3 huang2], có thể là tác giả của binh thư Ngụy Liệu Tử 尉繚子|尉缭子[Wei4 Liao2 zi5]
Ngụy Liệu (khoảng 450 TCN, năm sinh và mất không rõ), cố vấn cho Tần Thủy Hoàng 秦始皇[Qin2 Shi3 huang2], có thể là tác giả của binh thư Ngụy Liệu Tử 尉繚子|尉缭子[Wei4 Liao2 zi5]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Wei Liaozi, một trong bảy tác phẩm kinh điển quân sự của Trung Quốc cổ đại, Võ Kinh Thất Thư 武經七書|武经七书[Wu3…
›寤寐wù mèi(văn học) thức hay ngủ; (nghĩa bóng) mọi lúc; không ngừng
›尉氏县Wèi shì xiànhuyện Weishi ở Kaifeng 開封|开封[Kai1 feng1], Hà Nam
›尉氏Wèi shìhuyện Weishi ở Kaifeng 開封|开封[Kai1 feng1], Hà Nam
›寤寐以求wù mèi yǐ qiúkhao khát ngày đêm; mong mỏi mãnh liệt
›尾子wěi ziđuôi; kết thúc; tiền lẻ; tổng lẻ còn lại sau khi làm tròn số lớn
›尾巴wěi bađuôi; phát âm thông tục [yi3 ba5]
›尾张国Wěi zhāng guóOwari hoặc Owari-no-kuni, phiên quốc Nhật Bản trong thế kỷ 11-15, nay là tỉnh Aichi quanh Nagoya
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.