Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
huyện Tianzhen ở Datong 大同[Da4 tong2], Sơn Tây
nghề nghiệp; nhiệm vụ; sứ mệnh trong đời
mua; mua sắm; thêm vào tài sản
ngọt ngào và ngây thơ
Thị trấn Tianzhong ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1hua4 Xian4], Đài Loan; Tanaka (họ Nhật Bản)
Tanaka Kakuei (1918-1993), chính trị gia Nhật Bản, thủ tướng 1972-1974
trấn Điền Trung ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
chòm sao Argo (nay được chia thành 船底座 Thuyền Đáy và 船尾座 Thuyền Đuôi)
cột chống trời
hạt dzi, một loại hạt đá được đánh giá cao ở Tây Tạng trong nhiều thế kỷ, được cho là có sức mạnh siêu nhiên
tiểu lục địa Ấn Độ (đặc biệt trong ngữ cảnh thời Đường hoặc Phật giáo)
trừng phạt của trời; phạt của vua
Chiên Thiên Chúa
Công giáo
Giáo hội Công giáo
Người Công giáo; tín đồ Công giáo
cây phong lữ (Pelargonium hortorum)
hoa thược dược
chuột lang; chuột guinea
huyện Thiên Trụ ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
huyện tự trị dân tộc Tạng Thiên Chúc ở Vũ Uy 武威[Wu3 wei1], Cam Túc
Huyện tự trị dân tộc Tạng Thiên Chúc ở Vũ Uy 武威[Wu3 wei1], Cam Túc
(vị) hoàng đế; Thiên tử
tài năng bẩm sinh; năng khiếu; phẩm chất thiên phú; tài nguyên thiên nhiên; của hồi môn
trò chơi ô chữ
(danh xưng tôn kính của một vị thần)
bàn dài hẹp
ván nhún; bàn đạp; tấm ván lên tàu
bọ cánh cứng đồ gỗ
thùng gỗ