Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
điều chế; điều chỉnh (điện tử)
kích động gây mất hòa hợp; xúi giục
gieo hạt (tức là trồng hạt theo hàng cách đều)
gieo rắc mâu thuẫn
thay đổi công việc; nhảy việc
có trật tự và logic (văn viết); sum suê; phát triển; thịnh vượng
nhảy khỏi xe (hoặc tàu, v.v.)
trình bày (một lập luận) từng mục một; bản báo cáo lên cấp trên
nhảy ra; bóng: xuất hiện đột ngột
bới móc; xét nét; chỉ trích nhỏ nhặt
đóng vai trò lãnh đạo; gánh vác trách nhiệm nặng nề
đạn nảy
trứng rung (đồ chơi tình dục)
chuyển số
(xe hơi) bị trượt số; bị văng ra khỏi số
thắp đèn; giơ cao đèn lồng
ghế dài
gieo rắc bất hòa; kích động
(cầu dao hoặc công tắc) ngắt
kích động; khuấy động; chọc tức
đập; phập phồng; nảy; lắc lư; nhảy lên xuống
khiêu khích; dụ dỗ; nhử; trêu chọc; kích thích
khiêu khích; kích thích; gợi tình
nhảy lò cò; chơi nhảy lò cò
chọn này bỏ kia cho tiện lợi của riêng mình
người khuân vác
tranh cuộn treo tường (dùng cho hội họa hoặc thư pháp); biểu ngữ
điều biên độ (AM); kích cỡ của một điều chỉnh
quảng cáo biểu ngữ
(kiến trúc) trần cao; nâng (trần) lên độ cao của; chiều cao trần