Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
探店
tàn diàn

thử nhà hàng và quay video chia sẻ trên Internet

Cụm từ
摊点
tān diǎn

nơi đặt quầy hàng của người bán

Cụm từ
贪渎
tān dú

(về quan chức) tham nhũng và sao nhãng nhiệm vụ

Cụm từ
谭盾
Tán Dùn

Tan Dun (1957-) nhà soạn nhạc Trung Quốc

Cụm từ
摊贩
tān fàn

người bán hàng rong; người bán dạo

Cụm từ
坍方
tān fāng

sụp đổ; lở đất

Cụm từ
探访
tàn fǎng

tìm kiếm bằng cách hỏi hoặc tìm kiếm; đến thăm; thăm

Cụm từ
碳粉
tàn fěn

mực in (in laser)

Cụm từ
探风
tàn fēng

thăm dò ai đó hoặc điều gì đó; tìm kiếm thông tin

Cụm từ
叹服
tàn fú

(thán phục) với sự kinh ngạc

Cụm từ
潭府
tán fǔ

vực sâu; nhà cao cửa rộng; tư gia của bạn; hồ sâu

Cụm từ
袒缚
tǎn fù

đầu hàng sau khi để trần đến thắt lưng và trói tay ra sau

Cụm từ
贪腐
tān fǔ

tham nhũng

Cụm từ
谭富英
Tán Fù yīng

Tan Fuying (1906-1977), ngôi sao kinh kịch, một trong bốn Đại tu sinh 四大鬚生|四大须生

Cụm từ
唐哀帝
Táng Āi dì

Đường Ai Đế, niên hiệu của vị hoàng đế thứ hai mươi mốt và là cuối cùng nhà Đường là Lý Chú 李祝[Li3 Zhu4] (892-908), trị vì 904-907

Cụm từ
坦噶尼喀
Tǎn gá ní kā

Tanganyika ở lục địa Đông Phi, một thành phần của Tanzania

Cụm từ
坦噶尼喀湖
Tǎn gá ní kā Hú

Hồ Tanganyika ở Đông Phi

Cụm từ
汤包
tāng bāo

bánh bao hấp

Cụm từ
溏便
táng biàn

(Đông y) phân không thành khuôn; phân nửa lỏng

Cụm từ
汤饼筵
tāng bǐng yán

tiệc mừng đầy cữ vào ngày thứ ba sau khi sinh (truyền thống)

Cụm từ
唐伯虎
Táng Bó hǔ

Đường Bá Hổ hay Đường Dần 唐寅 (1470-1523), họa sĩ và nhà thơ thời Minh, một trong Giang Nam tứ đại tài tử thời Minh 江南四大才子

Cụm từ
汤博乐
Tāng bó lè

Tumblr (trang web tiểu blog và mạng xã hội)

Cụm từ
唐朝
Táng cháo

Nhà Đường (618-907)

Cụm từ
汤匙
tāng chí

thìa canh; thìa súp; LT:把[ba3]

Cụm từ
汤川
Tāng chuān

Yukawa (tên); YUKAWA Hideki (1907-1988), nhà vật lý lý thuyết người Nhật và là người đoạt giải Nobel

Cụm từ
汤川秀树
Tāng chuān Xiù shù

YUKAWA Hideki (1907-1988), nhà vật lý lý thuyết người Nhật và người đoạt giải Nobel

Cụm từ
糖醇
táng chún

rượu đường

Cụm từ
唐初四大家
Táng chū Sì Dà jiā

Bốn đại thư pháp gia đầu thời Đường; gồm có Ngu Thế Nam 虞世南[Yu2 Shi4 nan2], Âu Dương Tuân 歐陽詢|欧阳询[Ou1 yang2 Xun2], Sở Toại Lương 褚遂良[Chu3 Sui4 liang2] và Tiết Tắc 薛稷[Xue1 Ji4]

Cụm từ
搪瓷
táng cí

men sứ

Cụm từ
糖醋
táng cù

chua ngọt

Cụm từ