Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
太平洋区域
Tài píng Yáng Qū yù

Khu vực Thái Bình Dương; Vành đai Thái Bình Dương

Cụm từ
太平洋战争
Tài píng Yáng Zhàn zhēng

Chiến tranh Thái Bình Dương giữa Nhật Bản và Mỹ, 1941-1945

Cụm từ
太平洋周边
Tài píng Yáng Zhōu biān

biến thể của 太平洋週邊|太平洋周边[Tai4 ping2 Yang2 Zhou1 bian1], Vành đai Thái Bình Dương

Cụm từ
太平洋周边
Tài píng Yáng Zhōu biān

Vành đai Thái Bình Dương

Cụm từ
太平御览
Tài píng Yù lǎn

Tập đọc hoàng gia thời Thái Bình, bách khoa toàn thư thời Tống biên soạn trong giai đoạn 977-983 dưới thời Lý Phưởng 李昉[Li3 Fang3], gồm 1000 quyển

Cụm từ
太婆
tài pó

cụ bà

Cụm từ
太仆
tài pú

Đại Phó thời Trung Quốc hoàng gia, một trong Cửu Khanh 九卿[jiu3 qing1]

Cụm từ
太仆寺
Tài pú sì

Cơ quan quản lý ngựa hoàng gia, ban đầu phụ trách việc nuôi ngựa; Kỳ Taibus ở Liên minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông

Cụm từ
太仆寺旗
Tài pú sì Qí

Kỳ Taibus ở Liên minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông

Cụm từ
太仆寺卿
Tài pú sì qīng

Quan phụ trách ngựa hoàng gia, ban đầu phụ trách việc nuôi ngựa

Cụm từ
抬起
tái qǐ

nâng lên

Cụm từ
台前
tái qián

trước sân khấu

Cụm từ
台前县
Tái qián xiàn

huyện Taiqian ở Puyang 濮陽|濮阳[Pu2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
台球
tái qiú

bi-a

Cụm từ
台球桌
tái qiú zhuō

bàn bi-da

Cụm từ
泰拳
Tài quán

Muay Thái - "Quyền Thái" - Võ thuật

Cụm từ
跆拳道
tái quán dào

taekwondo (võ thuật Hàn Quốc)

Cụm từ
泰然
tài rán

bình tĩnh; tự chủ

Cụm từ
泰瑟
Tài sè

Taser (vũ khí điện giật)

Cụm từ
泰瑟尔岛
Tài sè ěr Dǎo

Đảo Texel, Hà Lan

Cụm từ
泰瑟枪
Tài sè qiāng

Taser (vũ khí điện giật)

Cụm từ
台山
Tái shān

Thai Sơn, thành phố cấp huyện ở Giang Môn 江門|江门, Quảng Đông

Cụm từ
泰山
Tài shān

Tarzan (nhân vật hư cấu được khỉ nuôi dưỡng trong rừng); Thị trấn Taishan ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
台扇
tái shàn

quạt bàn; quạt để bàn

Cụm từ
台商
Tái shāng

Doanh nhân người Đài Loan; Công ty Đài Loan

Cụm từ
太上
tài shàng

tôn xưng dành cho đạo sĩ

Cụm từ
台上
tái shàng

trên sân khấu

Cụm từ
太上皇
Tài shàng huáng

Thái Thượng Hoàng; Hoàng đế đã thoái vị; cha của hoàng đế đương triều; bóng gió: người giật dây

Cụm từ
泰山鸿毛
Tài shān hóng máo

nặng như núi Thái, nhẹ như lông hồng (liên quan đến cái chết)

Cụm từ
台山话
Tái shān huà

tiếng Thái Sơn, một ngôn ngữ thuộc nhóm ngôn ngữ Việt 粵語|粤语[Yue4 yu3] được nói ở Giang Môn 江門|江门[Jiang1 men2] và trong các khu phố Tàu ở Bắc Mỹ

Cụm từ