Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
台面
tái miàn

mặt bàn; mặt quầy; (nghĩa bóng) trước công chúng; nơi dễ thấy; (cờ bạc) tiền cược

Cụm từ
胎面
tāi miàn

bề mặt lốp; gai lốp

Cụm từ
台面呢
tái miàn ní

vải baize; nỉ (đặc biệt là phủ bàn bi-a)

Cụm từ
泰米尔
Tài mǐ ěr

Tiếng Tamil

Cụm từ
泰米尔猛虎组织
Tài mǐ ěr Měng hǔ Zǔ zhī

Tổ chức Những con hổ Tamil

Cụm từ
泰米尔纳德
Tài mǐ ěr Nà dé

Tamil Nadu, bang ở đông nam Ấn Độ, thủ phủ Chennai 欽奈|钦奈[Qin1 nai4]; trước đây là bang Madras 馬德拉斯邦|马德拉斯邦[Ma3 de2 la1 si1 bang1]

Cụm từ
泰米尔纳德邦
Tài mǐ ěr Nà dé bāng

Tamil Nadu, bang ở đông nam Ấn Độ, thủ phủ Chennai 欽奈|钦奈[Qin1 nai4]; trước đây là bang Madras 馬德拉斯邦|马德拉斯邦[Ma3 de2 la1 si1 bang1]

Cụm từ
泰米尔伊拉姆猛虎解放组织
Tài mǐ ěr Yī lā mǔ Měng hǔ Jiě fàng Zǔ zhī

Tổ chức Giải phóng Những con hổ Tamil Eelam

Cụm từ
泰米尔语
Tài mǐ ěr yǔ

Ngôn ngữ Tamil

Cụm từ
台南
Tái nán

Đài Nam, thành phố và đô thị đặc biệt ở tây nam Đài Loan

Cụm từ
台南府
Tái nán Fǔ

phủ Đài Nam, một phủ của Đài Loan dưới thời nhà Thanh

Cụm từ
台南市
Tái nán shì

thành phố Đài Nam trong huyện Đài Nam 臺南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
泰宁
Tài níng

Thái Ninh, một huyện ở thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
泰宁县
Tài níng Xiàn

huyện Thái Ninh, ở thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
胎盘
tāi pán

nhau thai

Cụm từ
台盆
tái pén

bồn rửa mặt

Cụm từ
太平
tài píng

hoà bình và an ninh

Cụm từ
太平公主
Tài píng gōng zhǔ

Công chúa Thái Bình (khoảng 665-713), công chúa triều Đường, quyền lực về chính trị và nổi tiếng với sắc đẹp

Cụm từ
太平广记
Tài píng Guǎng jì

Ghi chép rộng về thời Thái Bình (978), lịch sử hư cấu do Lý Phưởng 李昉 biên tập

Cụm từ
太平间
tài píng jiān

nhà xác; phòng chứa xác

Cụm từ
太平门
tài píng mén

lối thoát hiểm

Cụm từ
太平鸟
tài píng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng tước Bohemian (Bombycilla garrulus)

Cụm từ
太平区
Tài píng qū

quận Thái Bình của thành phố Phụ Tân 阜新市, Liêu Ninh

Cụm từ
太平绅士
tài píng shēn shì

Thẩm phán Hòa bình (JP)

Cụm từ
太平市
Tài píng Shì

Thành phố Thái Bình ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
太平天国
Tài píng Tiān guó

Thiên Quốc Thái Bình (1851-1864)

Cụm từ
太平天国之乱
Tài píng Tiān guó zhī Luàn

Phong trào Thái Bình Thiên Quốc (1850-1864), cuối cùng thất bại nhưng gây ra biến động lớn và làm suy yếu triều đại nhà Thanh

Cụm từ
太平洋
Tài píng Yáng

Thái Bình Dương

Cụm từ
太平洋联合铁路
Tài píng Yáng Lián hé Tiě lù

Đường sắt Liên hợp Thái Bình Dương

Cụm từ
太平洋潜鸟
Tài píng Yáng qián niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim lặn Thái Bình Dương (Gavia pacifica)

Cụm từ