Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
hạt thông
tặng; đi cùng; tiễn ai đó
Tống Nhậm Cùng (1909-2005), tướng Quân Giải phóng Nhân dân
nấm matsutake (Tricholoma matsutake), nấm ăn được được coi là đặc sản quý ở Nhật Bản
mềm dẻo; không cứng; xốp; mềm hoặc loãng (không đông cứng); tơi xốp (đất)
thư giãn; lỏng lẻo; không được củng cố; không nghiêm ngặt
môi trường khuếch tán (chất lỏng hoặc khí)
Núi Song ở Hà Nam, ngọn trung tâm trong Ngũ Nhạc 五嶽|五岳[Wu3 yue4]
Khu Tùng Sơn hoặc Tùng Sơn của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan; Matsuyama, thành phố ở Nhật Bản
đưa vào quỹ đạo
phóng lên vũ trụ
Khu Tùng Sơn hoặc Tùng Sơn của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan; Khu Tùng Sơn của thành phố Xích Phong 赤峰市[Chi4 feng1 Shi4], Nội Mông
Tống sử, bộ thứ hai mươi trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Thoát Thoát 脫脫|脱脱[Tuo1 tuo1] năm 1345 triều Nguyên 元[Yuan2], gồm 496 quyển; (không nhầm…
ngọc lam (đá quý)
chó Chow Chow
buông tay; thả tay
Tống thư của Nam triều Tống 南朝宋[Nan2 chao2 Song4] hoặc Lưu Tống 劉宋|刘宋[Liu2 Song4], thứ sáu trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn bởi Thẩm Ước 沈約|沈约[Shen3 Yue1]…
cây thông; cây tùng; LT:棵[ke1]
con sóc
liều mạng
Bốn tác phẩm lớn thời Bắc Tống, gồm: Thái Bình quảng ký (978) 太平廣記|太平广记, Thái Bình ngự lãm 太平御覽|太平御览, Sách phủ nguyên quy 冊府元龜|册府元龟, Văn uyển anh hoa 文苑英華|文苑英华
bốn nhà thư pháp nổi tiếng thời Tống, gồm: Tô Thức 蘇軾|苏轼[Su1 Shi4], Hoàng Đình Kiên 黃庭堅|黄庭坚[Huang2 Ting2 jian1], Mễ Phất 米芾[Mi3 Fu2] và Thái Tương 蔡襄[Cai4 Xiang1]
Tống Thái Tổ, thụy hiệu của hoàng đế sáng lập nhà Tống Triệu Khuông Dẫn 趙匡胤|赵匡胤 (927-976), trị vì từ năm 960
Huyện tự trị dân tộc Miêu Tùng Đào, Quý Châu
Huyện tự trị dân tộc Miêu Tùng Đào, ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu
phông chữ Mincho; Tống
Matsuda (họ Nhật Bản)
cày xới (làm tơi đất)
lỏng; bong tróc
xem 迎來送往|迎来送往[ying2 lai2 song4 wang3]