Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Hoàng đế Vũ của nhà Tống (363-422), tên thật là Lưu Dụ 劉裕|刘裕[Liu2 Yu4], người sáng lập Nam triều Tống 劉宋|刘宋[Liu2 Song4], tách khỏi Đông Tấn năm 420, trị vì từ 420-422
huyện Tùng Khê ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2], Phúc Kiến
Tập đoàn Panasonic (trước đây là Công ty TNHH Công nghiệp Điện tử Matsushita)
Công ty Công nghiệp Điện tử Matsushita
Tập đoàn Panasonic (trước đây là Công ty TNHH Công nghiệp Điện tử Matsushita)
huyện Song ở Lạc Dương 洛陽|洛阳, Hà Nam
nhựa thông; nhựa thông đặc
Công Tương của nước Tống (trị vì 650-637 TCN), đôi khi được coi là một trong Xuân Thu ngũ bá 春秋五霸
thư giãn; lơ là nỗ lực; chểnh mảng; thả lỏng; tự mãn; không kỷ luật
gửi lời; giao thư
tiễn biệt; tổ chức tiệc chia tay
huyện Tùng Khê ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2], Phúc Kiến
dế mèn
(loài chim ở Trung Quốc) giẻ cùi Âu Á (Garrulus glandarius)
huyện Songyang ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
cho nhận nuôi
tán dương; ca ngợi
huyện Songyang ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
đưa đến bệnh viện
thở phào nhẹ nhõm
xúi giục; kích động; thúc giục; khuyến khích
Tùng Nguyên, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc
Tùng Nguyên, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc
khen ngợi
tham gia đám tang; dự lễ an táng
Tùng Tán Cán Bố (604-650), hoàng đế Tây Tạng, người sáng lập triều đại Thổ Phồn 吐蕃[Tu3 bo1]
lăng mộ của vua Tây Tạng Tùng Tán Cán Bố ở địa khu Lhoka
tiễn Táo quân 灶神[Zao4 shen2] (nghi thức truyền thống)
lá thông
dẫn độ về Trung Quốc đại lục