Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
trường thọ
trứng bách thảo
sông Tùng Hoa ở tỉnh Cát Lâm 吉林省 chảy qua Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], phụ lưu của Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江
trả lại; đưa lại; gửi trả lại; hồi hương
nới lỏng
ngọc lam (đá quý); cũng viết 松石
Tống Huệ Tông (nhà Tống)
giao hàng
giao hàng tới nhà
gà gô
nhún vai
Tống Giang, một trong những anh hùng chính của tiểu thuyết Thuỷ hử truyện 水滸傳|水浒传
quận ngoại thành Tùng Giang của Thượng Hải
quận Tùng Giang, ngoại thành Thượng Hải
bàn giao; giao nộp
Tống Giáo Nhân (1882-1913), chính trị gia của đảng cách mạng tham gia cách mạng Tân Hợi 1911, bị ám sát ở Thượng Hải năm 1913
nhựa thông
(một đoạn) dây thun
Matsui (họ Nhật Bản)
tụng kinh
tiễn cái cũ, đón cái mới; đặc biệt là đón năm mới
nấm matsutake (Tricholoma matsutake), loại nấm ăn được được coi là cao lương mỹ vị ở Nhật Bản
thả ra; buông; làm lỏng; cởi; tuột ra
họ thông
tiễn khách
nhả thứ gì đang ngậm trong miệng; (ví von) nhượng bộ; chịu thua
nấm matsutake (Tricholoma matsutake), nấm ăn được coi là cao lương mỹ vị ở Nhật Bản
không kỷ luật; lỏng lẻo; chểnh mảng
ít đông đúc; nhẹ nhõm; thư giãn; thả lỏng
Isatis tinctoria (cây chế ra thuốc nhuộm xanh)