Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
斯洛维尼亚
Sī luò wéi ní yà

Slovenia (Đài Loan)

Cụm từ
斯洛文尼亚
Sī luò wén ní yà

Slovenia

Cụm từ
斯洛文尼亚共和国
Sī luò wén ní yà Gòng hé guó

Cộng hòa Slovenia

Cụm từ
斯洛文尼亚语
Sī luò wén ní yà yǔ

tiếng Slovenia

Cụm từ
四氯乙烯
sì lǜ yǐ xī

tetrachloroethylene

Cụm từ
思虑
sī lǜ

suy nghĩ thấu đáo; cân nhắc cẩn thận

Cụm từ
丝缕
sī lǚ

sợi tơ

Cụm từ
司马
Sī mǎ

Bộ trưởng Bộ Chiến tranh (chức quan trong các nước Trung Quốc trước thời Hán); họ hai chữ [Si1 ma3]

Cụm từ
司马承帧
Sī mǎ Chéng zhēn

Tư Mã Thừa Trinh (655-735), đạo sĩ thời nhà Đường

Cụm từ
司马法
Sī mǎ Fǎ

"Phương pháp của Tư Mã", còn gọi là "Binh pháp Tư Mã Nhương Thư", một trong bảy cuốn binh thư kinh điển của Trung Quốc cổ đại 武經七書|武经七书[Wu3 jing1 Qi1 shu1], do Tư Mã Nhương Thư…

Cụm từ
司马光
Sī mǎ Guāng

Tư Mã Quang (1019-1086), chính trị gia và nhà sử học Bắc Tống, tác giả cuốn Tư trị thông giám 資治通鑒|资治通鉴

Cụm từ
私卖
sī mài

bán lậu; buôn lậu; bán riêng

Cụm từ
司马辽太郎
Sī mǎ Liáo tài láng

SHIBA Ryotarō (1923-1996), tác giả Nhật Bản chuyên viết tiểu thuyết lịch sử

Cụm từ
思茅
Sī máo

thành phố Simao ở Vân Nam, được đổi tên thành thành phố Phổ Nhĩ 普洱市 năm 2007

Cụm từ
思茅区
Sī máo qū

quận Tư Mao của thành phố Phổ Nhĩ 普洱市[Pu3 er3 shi4], Vân Nam

Cụm từ
思茅市
Sī máo shì

thành phố Tư Mao ở Vân Nam, được đổi tên thành thành phố Phổ Nhĩ 普洱市 năm 2007

Cụm từ
司马迁
Sī mǎ Qiān

Tư Mã Thiên (145-86 TCN), nhà sử học triều đại Hán, tác giả của "Sử ký" 史記|史记[Shi3 ji4], được biết đến là cha đẻ của sử học Trung Quốc

Cụm từ
司马穰苴
Sī mǎ Ráng jū

Tư Mã Nhương Cư (khoảng năm 800 TCN, không rõ năm sinh và mất), chiến lược gia quân sự nước Tề 齊國|齐国[Qi2 guo2] và là tác giả của "Tư Mã pháp" 司馬法|司马法[Si1 ma3 Fa3], một trong bảy…

Cụm từ
司马谈
Sī mǎ Tán

Tư Mã Đàm (mất năm 110 TCN), học giả và nhà sử học triều đại Hán, và là cha của 司馬遷|司马迁[Si1 ma3 Qian1]

Cụm từ
司马炎
Sī mǎ Yán

Tư Mã Viêm (236-290), hoàng đế sáng lập triều đại Tấn 晉|晋[Jin4] sau thời Tam Quốc, trị vì từ 265-290 với tư cách Tấn Vũ Đế 晉武帝|晋武帝[Jin4 Wu3 di4]

Cụm từ
司马懿
Sī mǎ Yì

Tư Mã Ý (179-251), chư hầu dưới quyền Tào Tháo và sau này là người sáng lập triều đại Tấn

Cụm từ
司马昭
Sī mǎ Zhāo

Tư Mã Chiêu (211-265), tướng quân và chính trị gia của Tào Ngụy 曹魏[Cao2 Wei4]

Cụm từ
四门轿车
sì mén jiào chē

xe sedan (ô tô)

Cụm từ
斯密
Sī mì

Smith (tên); cũng được viết là 史密斯

Cụm từ
私密
sī mì

riêng tư; bí mật; thân mật

Cụm từ
私秘
sī mì

xem 私密[si1 mi4]

Cụm từ
四面
sì miàn

bốn phía

Cụm từ
死面
sǐ miàn

bột không men

Cụm từ
丝绵
sī mián

tơ tằm; lông tơ

Cụm từ
四面八方
sì miàn bā fāng

khắp mọi hướng; xung quanh; gần xa

Cụm từ