Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
斯雷布雷尼察
Sī léi bù léi ní chá

Srebrenica, Bosnia-Herzegovina

Cụm từ
私利
sī lì

lợi ích cá nhân; lợi ích ích kỷ của bản thân

Cụm từ
私立
sī lì

tư nhân (công ty, trường học, v.v.)

Cụm từ
思恋
sī liàn

nhớ nhung; khao khát

Cụm từ
思量
sī liang

suy tính; cân nhắc; suy đi nghĩ lại

Cụm từ
私了
sī liǎo

giải quyết riêng; giải quyết kín đáo; dàn xếp ngoài tòa

Cụm từ
私聊
sī liáo

(tin học) trò chuyện riêng tư; chat riêng

Cụm từ
饲料
sì liào

thức ăn chăn nuôi; cỏ khô

Cụm từ
斯里巴加湾港
Sī lǐ Bā jiā wān gǎng

Bandar Seri Begawan, thủ đô của Brunei

Cụm từ
撕裂
sī liè

xé rách; xé toạc; vết rách; chỗ rách

Cụm từ
斯里兰卡
Sī lǐ lán kǎ

Sri Lanka; (trước đây) Tích Lan

Cụm từ
四邻
sì lín

hàng xóm gần nhất

Cụm từ
四邻八舍
sì lín bā shè

cả khu xóm

Cụm từ
司令
sī lìng

sĩ quan chỉ huy

Cụm từ
四灵
sì líng

bốn linh vật; bốn vị thần đế; bốn sinh vật huyền thoại biểu trưng cho thịnh vượng và trường thọ, gồm phượng hoàng 鳳|凤[feng4], rùa 龜|龟[gui1], rồng 龍|龙[long2] và kỳ lân 麒麟[qi2…

Cụm từ
司令部
sī lìng bù

trụ sở chính; trung tâm chỉ huy quân sự

Cụm từ
司令官
sī lìng guān

chỉ huy; sĩ quan phụ trách

Cụm từ
司令员
sī lìng yuán

chỉ huy

Cụm từ
私立学校
sī lì xué xiào

trường tư thục

Cụm từ
司炉
sī lú

công nhân đốt lò (người vận hành lò than, đặc biệt cho đầu máy hơi nước)

Cụm từ
思路
sī lù

dòng suy nghĩ; cách suy nghĩ

Cụm từ
死路
sǐ lù

ngõ cụt; (nghĩa bóng) con đường dẫn đến thảm họa

Cụm từ
四氯化碳
sì lǜ huà tàn

carbon tetrachloride

Cụm từ
思路敏捷
sī lù mǐn jié

nhanh trí

Cụm từ
四轮定位
sì lún dìng wèi

căn chỉnh bánh xe (bảo dưỡng ô tô)

Cụm từ
四轮马车
sì lún mǎ chē

xe ngựa

Cụm từ
四轮驱动
sì lún qū dòng

dẫn động bốn bánh

Cụm từ
厮锣
sī luó

cái chiêng nhỏ

Cụm từ
斯洛伐克
Sī luò fá kè

Slovakia (chính thức, từ năm 1993, Cộng hòa Slovakia)

Cụm từ
斯洛伐克语
Sī luò fá kè yǔ

tiếng Slovakia

Cụm từ