Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Sân bay Quốc tế Thủ đô Bắc Kinh (PEK)
Đại học Kinh tế và Thương mại Thủ đô (Bắc Kinh)
Đại học Kinh tế và Kinh doanh Thủ đô, Bắc Kinh
Nhà hát Thủ đô (ở Bắc Kinh)
lãnh thổ thủ đô; Lãnh thổ Thủ đô Úc (ACT) quanh Canberra 堪培拉
Seoul, thủ đô của Hàn Quốc (tên tiếng Trung được thông qua năm 2005 để thay thế 漢城|汉城[Han4 cheng2])
Đại học Quốc gia Seoul (SNU hay Seoul National), Hàn Quốc
Thành phố Thủ đô Đặc biệt Seoul, tên chính thức của thủ đô Hàn Quốc
tuân thủ pháp luật
kỹ thuật; mánh khóe; kỹ năng
nhận và gửi; nhận và truyền
phát hành lần đầu; buổi trình diễn công khai đầu tiên
quyền được pháp luật bảo vệ (luật)
được phỏng vấn; trả lời phỏng vấn; phản hồi (câu hỏi, khảo sát, v.v.)
nạp thiếp
bên nhận; người nhận; bên nợ (trong bảng cân đối kế toán), trái với bên có 付方[fu4 fang1]
người tham gia khảo sát; người được phỏng vấn; người trả lời
phòng thư; phòng vô tuyến (tức là tiếp nhận và truyền tải)
thu phí
điểm thu gom rác; bãi rác
trạm thu phí
tuân thủ pháp luật; tôn trọng pháp luật
thụ phấn
nhận lương của quan chức
được phong tước và ban đất; được phong hầu; (nghĩa bóng) được hoàng đế ban thưởng
thị trấn Shoufeng, huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], phía đông Đài Loan
khâu bằng tay; được khâu tay
đàn accordion
thị trấn Shoufeng, huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], phía đông Đài Loan
chịu tang cha mẹ