Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
khẩn cấp nhất; hỏa tốc
hàng trăm nghìn (hoặc cột) trong hệ thập phân
Arnold Schwarzenegger (1947-), vận động viên thể hình, diễn viên và chính trị gia người Mỹ gốc Áo
Arnold Schwarzenegger (1947-), diễn viên và chính trị gia Hoa Kỳ, thống đốc California 2003-2011
Thị vệ
hàng chục trong hệ thập phân
bộ lạc Thất Vi, cư trú ở khu vực phía đông bắc Trung Quốc thời nhà Đường
ủy ban thành phố
(văn học) suy tàn; lụi tàn; tựa của một phần trong Kinh Thi 詩經|诗经[Shi1 jing1]
biểu tình (như một cuộc phản đối); một cuộc biểu tình; phô trương lực lượng quân sự
xem như; coi như; xem là; cho rằng
khỉ gelada (Theropithecus gelada), loài khỉ ăn cỏ ở Ethiopia giống khỉ đầu chó; cũng được viết là 吉爾達|吉尔达[ji2 er3 da2]
cận vệ
(về món ăn) có đúng hương vị; (về con người) cảm thấy thoải mái
Schweppes (công ty nước giải khát)
cuộc biểu tình (phản đối)
cuộc biểu tình
người biểu tình; người phản đối
một người đàn ông chân chính sẽ hy sinh vì bạn tri kỷ, như một người phụ nữ làm đẹp vì người mình thương
nhiệt độ phòng
nụ hôn kiểu Pháp
nhiệt ẩm; sốt mùa hè (Đông y)
tôi muốn hỏi (thường dùng tu từ); có thể hỏi rằng
thơ và văn học
ưa nhiệt (ví dụ: vi khuẩn); ưa nóng
giải thích từ; nghĩa giải thích từ trong văn bản kinh điển; giải mã chữ viết cổ
biết đọc viết; một người có học thức
hạ thân nhiệt
phiến đá phẳng có buộc dây, dùng để đầm đất
việc đời