Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
十万火急
shí wàn huǒ jí

khẩn cấp nhất; hỏa tốc

Cụm từ
十万位
shí wàn wèi

hàng trăm nghìn (hoặc cột) trong hệ thập phân

Cụm từ
史瓦辛格
Shǐ wǎ xīn gé

Arnold Schwarzenegger (1947-), vận động viên thể hình, diễn viên và chính trị gia người Mỹ gốc Áo

Cụm từ
施瓦辛格
Shī wǎ xīn gé

Arnold Schwarzenegger (1947-), diễn viên và chính trị gia Hoa Kỳ, thống đốc California 2003-2011

Cụm từ
侍卫
shì wèi

Thị vệ

Cụm từ
十位
shí wèi

hàng chục trong hệ thập phân

Cụm từ
室韦
Shì wéi

bộ lạc Thất Vi, cư trú ở khu vực phía đông bắc Trung Quốc thời nhà Đường

Cụm từ
市委
shì wěi

ủy ban thành phố

Cụm từ
式微
shì wēi

(văn học) suy tàn; lụi tàn; tựa của một phần trong Kinh Thi 詩經|诗经[Shi1 jing1]

Cụm từ
示威
shì wēi

biểu tình (như một cuộc phản đối); một cuộc biểu tình; phô trương lực lượng quân sự

Cụm từ
视为
shì wéi

xem như; coi như; xem là; cho rằng

Cụm từ
狮尾狒
shī wěi fèi

khỉ gelada (Theropithecus gelada), loài khỉ ăn cỏ ở Ethiopia giống khỉ đầu chó; cũng được viết là 吉爾達|吉尔达[ji2 er3 da2]

Cụm từ
侍卫官
shì wèi guān

cận vệ

Cụm từ
是味儿
shì wèi r

(về món ăn) có đúng hương vị; (về con người) cảm thấy thoải mái

Cụm từ
史威士
Shǐ wēi shì

Schweppes (công ty nước giải khát)

Cụm từ
示威游行
shì wēi yóu xíng

cuộc biểu tình (phản đối)

Cụm từ
示威运动
shì wēi yùn dòng

cuộc biểu tình

Cụm từ
示威者
shì wēi zhě

người biểu tình; người phản đối

Cụm từ
士为知己者死,女为悦己者容
shì wèi zhī jǐ zhě sǐ , nǚ wèi yuè jǐ zhě róng

một người đàn ông chân chính sẽ hy sinh vì bạn tri kỷ, như một người phụ nữ làm đẹp vì người mình thương

Cụm từ
室温
shì wēn

nhiệt độ phòng

Cụm từ
湿吻
shī wěn

nụ hôn kiểu Pháp

Cụm từ
湿温
shī wēn

nhiệt ẩm; sốt mùa hè (Đông y)

Cụm từ
试问
shì wèn

tôi muốn hỏi (thường dùng tu từ); có thể hỏi rằng

Cụm từ
诗文
shī wén

thơ và văn học

Cụm từ
适温
shì wēn

ưa nhiệt (ví dụ: vi khuẩn); ưa nóng

Cụm từ
释文
shì wén

giải thích từ; nghĩa giải thích từ trong văn bản kinh điển; giải mã chữ viết cổ

Cụm từ
识文断字
shí wén duàn zì

biết đọc viết; một người có học thức

Cụm từ
失温症
shī wēn zhèng

hạ thân nhiệt

Cụm từ
石硪
shí wò

phiến đá phẳng có buộc dây, dùng để đầm đất

Cụm từ
世务
shì wù

việc đời

Cụm từ