石硪
phiến đá phẳng có buộc dây, dùng để đầm đất
phiến đá phẳng có buộc dây, dùng để đầm đất
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kinh thiên động địa; đột phá; tác phẩm xuất sắc và nguyên bản
›石碇Shí dìngThạch Định, thị trấn thuộc Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
›石砌shí qìbậc thềm đá
›石碇乡Shí dìng xiāngThạch Định, xã thuộc Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
›石田芳夫Shí tián Fāng fūIshida Yoshio (1948-), kỳ thủ cờ vây Nhật Bản
›石碑shí bēibia đá; đài đá (để khắc chữ); LT:方[fang1]
›石磙shí gǔntrục lăn bằng đá
›石玉昆Shí Yù kūnThạch Ngọc Côn (khoảng 1810-1871), bậc thầy bình thoại 評話|评话[ping2 hua4] thời Thanh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.