Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
bịt tai (không muốn nghe)
Zelda (trong trò chơi điện tử Huyền thoại Zelda)
Eugene Cernan (1934-), phi hành gia Mỹ trong các sứ mệnh Apollo 10 và Apollo 17, "người cuối cùng trên mặt trăng"
Celtic
ngôn ngữ Celtic
Serbia
Serbia và Montenegro (sau khi tan rã Nam Tư năm 1992)
Ngôn ngữ Serbia-Croatia
Ngôn ngữ Serbia
thiophene (hóa học) (từ mượn)
nhét cho ai đó cái gì; ép ai đó nhận cái gì; đưa vào một cách lén lút; ấn cái gì đó cho ai
Segway PT
cung tạng (cung mang hoặc nếp gấp tồn tại ở hai bên cổ của động vật có xương sống)
Quận Saihan của thành phố Hohhot 呼和浩特市[Hu1 he2 hao4 te4 Shi4], Nội Mông
Quận Saihan của thành phố Hohhot 呼和浩特市[Hu1 he2 hao4 te4 Shi4], Nội Mông
phấn hồng (mỹ phẩm)
phần râu quai nón
cuộc rước tôn giáo; triển lãm
mùa giải (thể thao)
má; hàm
Sierra Leone
Salem, thủ phủ của Oregon; Salem, thành phố ở Massachusetts; Salem, thành phố ở Ấn Độ
khe mang (ở cá)
Hồ Sayram ở Tân Cương
Seres, thương hiệu xe điện Trung Quốc
cuộc đua thuyền rồng
đua thuyền rồng
cellophane (từ mượn)
celluloid (từ mượn)
Cerence, công ty Mỹ cung cấp trợ lý ô tô dựa trên AI