Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
châu Phi cận Sahara
Sakharov (tên tiếng Nga)
Andrei Sakharov (1921-1989), nhà khoa học hạt nhân Nga và nhà hoạt động nhân quyền bất đồng chính kiến
Giải thưởng Sakharov cho Tự do Tư tưởng (trao bởi EU từ năm 1988)
Giải thưởng Nhân quyền Sakharov của EU
(Andrei) Sakharov
giải thưởng nhân quyền Sakharov của EU
bánh Sachertorte, bánh sô-cô-la Vienna
nói dối
Subway (nhà hàng thức ăn nhanh)
má; phần thân trên (của giày)
má
Sebastian (tên)
vùng ngoài Vạn Lý Trường Thành (cổ)
(từ mượn) cyber
trường đua; sân (thi đấu điền kinh)
kẹt xe
đua ô tô; đua xe đạp; xe đua
đường đua ô tô; đường đua xe đạp
cuộc đua xe đạp trong sân vận động
lịch thi đấu; quá trình của một cuộc đua
cô gái đường đua; cô gái paddock; cô gái cầm bảng
tay đua xe
thước đo khe hở
đua thuyền; thuyền đua
đường đua
người Seediq, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan
Sedna, thiên thể nhỏ ở vùng rìa của hệ mặt trời
điểm quyết định (quần vợt, v.v.)
giai đoạn của một cuộc thi