Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
日文
Rì wén

tiếng Nhật

Cụm từ
日系
rì xì

(định ngữ) có nguồn gốc Nhật Bản

Cụm từ
日新
rì xīn

không ngừng tiến bộ

Cụm từ
日薪
rì xīn

tiền công hằng ngày

Cụm từ
日行一善
rì xíng yī shàn

làm một việc tốt mỗi ngày

Cụm từ
日心说
rì xīn shuō

thuyết nhật tâm; thuyết rằng mặt trời là trung tâm của vũ trụ

Cụm từ
日曜日
Rì yào rì

Chủ nhật (dùng trong thiên văn học Trung Quốc cổ đại)

Cụm từ
日夜
rì yè

ngày và đêm; liên tục

Cụm từ
日夜兼程
rì yè jiān chéng

đi cả ngày lẫn đêm

Cụm từ
日益
rì yì

ngày càng; nhiều hơn và nhiều hơn; tăng dần; càng ngày càng

Cụm từ
日裔
Rì yì

gốc Nhật

Cụm từ
日英联军
Rì Yīng lián jūn

liên quân Anh-Nhật (can thiệp trong cách mạng Nga và nội chiến 1917-1922)

Cụm từ
日益增加
rì yì zēng jiā

tăng lên mỗi ngày

Cụm từ
日用
rì yòng

chi phí hàng ngày; dùng hàng ngày

Cụm từ
日用品
rì yòng pǐn

đồ dùng hàng ngày; LT:件[jian4],個|个[ge4]

Cụm từ
日语
Rì yǔ

ngôn ngữ Nhật

Cụm từ
日元
Rì yuán

đồng yên Nhật (đơn vị tiền tệ); cũng viết 日圓|日圆[Ri4 yuan2]

Cụm từ
日圆
Rì yuán

Yên Nhật (đơn vị tiền tệ); LT:個|个[ge4]

Cụm từ
日月
rì yuè

mặt trời và mặt trăng; ngày và tháng; mỗi ngày mỗi tháng; mùa; cuộc sống và sinh kế

Cụm từ
日月重光
rì yuè chóng guāng

mặt trời và mặt trăng lại tỏa sáng; bóng nghĩa: mọi thứ trở lại bình thường sau biến cố

Cụm từ
日月蹉跎
rì yuè cuō tuó

năm tháng trôi qua

Cụm từ
日月食
rì yuè shí

hiện tượng thực (nguyệt thực hoặc nhật thực)

Cụm từ
日月潭
Rì yuè Tán

Hồ Nhật Nguyệt ở huyện Nam Đầu, Đài Loan

Cụm từ
日月五星
rì yuè wǔ xīng

mặt trời, mặt trăng và năm hành tinh có thể thấy được

Cụm từ
日月晕
rì yuè yùn

quầng sáng; vòng ánh sáng quanh mặt trời hoặc mặt trăng

Cụm từ
日增
rì zēng

tăng lên từng ngày

Cụm từ
日照
rì zhào

ánh nắng

Cụm từ
日照市
Rì zhào shì

Thành phố Nhật Chiếu, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông

Cụm từ
日臻
rì zhēn

dần dần đạt đến

Cụm từ
日至
rì zhì

chí điểm; chí điểm mùa đông 冬至 và chí điểm mùa hè 夏至

Cụm từ