Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
tiếng Nhật
(định ngữ) có nguồn gốc Nhật Bản
không ngừng tiến bộ
tiền công hằng ngày
làm một việc tốt mỗi ngày
thuyết nhật tâm; thuyết rằng mặt trời là trung tâm của vũ trụ
Chủ nhật (dùng trong thiên văn học Trung Quốc cổ đại)
ngày và đêm; liên tục
đi cả ngày lẫn đêm
ngày càng; nhiều hơn và nhiều hơn; tăng dần; càng ngày càng
gốc Nhật
liên quân Anh-Nhật (can thiệp trong cách mạng Nga và nội chiến 1917-1922)
tăng lên mỗi ngày
chi phí hàng ngày; dùng hàng ngày
đồ dùng hàng ngày; LT:件[jian4],個|个[ge4]
ngôn ngữ Nhật
đồng yên Nhật (đơn vị tiền tệ); cũng viết 日圓|日圆[Ri4 yuan2]
Yên Nhật (đơn vị tiền tệ); LT:個|个[ge4]
mặt trời và mặt trăng; ngày và tháng; mỗi ngày mỗi tháng; mùa; cuộc sống và sinh kế
mặt trời và mặt trăng lại tỏa sáng; bóng nghĩa: mọi thứ trở lại bình thường sau biến cố
năm tháng trôi qua
hiện tượng thực (nguyệt thực hoặc nhật thực)
Hồ Nhật Nguyệt ở huyện Nam Đầu, Đài Loan
mặt trời, mặt trăng và năm hành tinh có thể thấy được
quầng sáng; vòng ánh sáng quanh mặt trời hoặc mặt trăng
tăng lên từng ngày
ánh nắng
Thành phố Nhật Chiếu, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông
dần dần đạt đến
chí điểm; chí điểm mùa đông 冬至 và chí điểm mùa hè 夏至