Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
缺心眼儿
quē xīn yǎn r

biến thể er hoá của 缺心眼[que1 xin1 yan3]

Cụm từ
缺血
quē xuè

(cơ quan) bị thiếu máu; (ngân hàng máu) sắp cạn kiệt nguồn máu

Cụm từ
鹊鸭
què yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt mắt vàng thường (Bucephala clangula)

Cụm từ
缺氧
quē yǎng

thiếu oxy; kỵ khí

Cụm từ
缺氧症
quē yǎng zhèng

thiếu oxy

Cụm từ
鹊鹞
què yào

(loài chim ở Trung Quốc) diều mướp (Circus melanoleucos)

Cụm từ
缺一不可
quē yī bù kě

không thể thiếu một cái nào; không thể thiếu cái nào

Cụm từ
雀鹰
què yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim cắt Châu Âu (Accipiter nisus)

Cụm từ
缺衣少食
quē yī shǎo shí

thiếu ăn thiếu mặc; túng thiếu

Cụm từ
缺油
quē yóu

thiếu dầu

Cụm từ
确有其事
què yǒu qí shì

(xác nhận là) đúng; xác thực

Cụm từ
雀跃
què yuè

phấn khích; vui mừng

Cụm từ
确凿
què záo

rõ ràng; kết luận; không thể chối cãi; xác thực; cũng đọc là [que4 zuo4]

Cụm từ
雀噪
què zào

gây ồn ào trên thế gian; có được tai tiếng

Cụm từ
确诊
què zhěn

chẩn đoán xác định; ca bệnh cụ thể được xác nhận

Cụm từ
确证
què zhèng

chứng minh; xác nhận; chứng thực; bằng chứng thuyết phục

Cụm từ
却之不恭
què zhī bù gōng

từ chối sẽ bất lịch sự

Cụm từ
瘸子
qué zi

người què (thông tục)

Cụm từ
缺嘴
quē zuǐ

sứt môi

Cụm từ
区分
qū fēn

phân biệt; vạch ra sự khác nhau; chia thành các loại

Cụm từ
区分大小写
qū fēn dà xiǎo xiě

phân biệt chữ hoa với chữ thường; phân biệt kích cỡ chữ

Cụm từ
祛风
qū fēng

giảm nhẹ (cảm lạnh, đau thấp khớp, v.v.); nghĩa đen: xua đuổi phong tà (y học cổ truyền)

Cụm từ
趋奉
qū fèng

nịnh nọt; tâng bốc

Cụm từ
屈服
qū fú

đầu hàng; khuất phục; nhượng bộ; (như động từ ngoại động) đánh bại; chế ngự

Cụm từ
曲阜
Qū fù

Khúc Phụ, thành phố cấp huyện ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông; quê hương của Khổng Tử 孔子[Kong3 zi3]

Cụm từ
趋附
qū fù

lấy lòng

Cụm từ
曲阜孔庙
Qū fù Kǒng miào

miếu thờ Khổng Tử ở quê hương ông, Khúc Phụ

Cụm từ
曲阜市
Qū fù Shì

Khúc Phụ, thành phố cấp huyện ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông; quê hương của Khổng Tử 孔子[Kong3 zi3]

Cụm từ
躯干
qū gàn

thân mình; thân của cơ thể

Cụm từ
驱赶
qū gǎn

lái (xe); đuổi ra; xua đuổi; lùa (người về phía cổng)

Cụm từ