Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
雀盲
què máng

quáng gà

Cụm từ
雀鸟
què niǎo

chim

Cụm từ
芍陂
Què pí

hồ Quepi (dự án thủy lợi từ thời Hán đến Đường trên sông Hoài 淮河 ở An Huy hiện nay)

Cụm từ
缺钱
quē qián

thiếu tiền

Cụm từ
鹊桥
què qiáo

cầu Ô Thước bắc qua Dải Ngân Hà giữa Ngưu Lang và Chức Nữ 牛郎織女|牛郎织女, nơi họ được phép gặp nhau mỗi năm một lần

Cụm từ
确切
què qiè

rõ ràng; chính xác; đúng đắn

Cụm từ
缺勤
quē qín

vắng mặt ở nơi làm việc hoặc trường học

Cụm từ
鹊鸲
què qú

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích chòe than (Copsychus saularis)

Cụm từ
确认
què rèn

xác nhận; xác minh

Cụm từ
鹊色鹂
què sè lí

(loài chim ở Trung Quốc) chim hoàng anh bạc (Oriolus mellianus)

Cụm từ
确山
Què shān

huyện Queshan ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam

Cụm từ
确山县
Què shān xiàn

huyện Queshan ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam

Cụm từ
缺少
quē shǎo

thiếu; sự thiếu hụt; thâm hụt; bị thiếu (hụt)

Cụm từ
缺省
quē shěng

mặc định (cài đặt)

Cụm từ
却是
què shì

tuy nhiên; thực ra; thực tế là

Cụm từ
确实
què shí

thực sự; thật; sự thật; có thật; đáng tin cậy; đúng

Cụm từ
确是
què shì

chắc chắn

Cụm từ
缺失
quē shī

thiếu; sự thiếu hụt; khuyết điểm; lỗi; khiếm khuyết; bị thiếu; thiếu

Cụm từ
缺水
quē shuǐ

thiếu nước; mất nước

Cụm từ
缺损
quē sǔn

bị lỗi; lỗi

Cụm từ
阙特勤
Quē tè qín

Kul Tigin hoặc Kultegin (685-khoảng 731), tướng của Đệ nhị Khả hãn quốc Turk

Cụm từ
炔烃
quē tīng

(hoá học) ankin

Cụm từ
瘸腿
qué tuǐ

bị què; què; một người què; một người khập khiễng

Cụm từ
缺位
quē wèi

(của một vị trí) bị bỏ trống; vị trí trống; chỗ trống; (quy định, dịch vụ v.v.) không đạt yêu cầu; không hiệu quả

Cụm từ
缺席
quē xí

vắng mặt

Cụm từ
缺陷
quē xiàn

khuyết điểm; thiếu sót

Cụm từ
确信
què xìn

tin chắc; chắc chắn; tin tưởng vững chắc; tin chắc rằng; tin tức xác thực

Cụm từ
雀形目
què xíng mù

bộ Sẻ (chim đậu)

Cụm từ
缺心少肺
quē xīn shǎo fèi

ngu dốt; ngốc nghếch

Cụm từ
缺心眼
quē xīn yǎn

ngu ngốc; vô lý; chậm hiểu

Cụm từ