Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
侵害
qīn hài

xâm phạm; vi phạm

Cụm từ
侵害人
qīn hài rén

người phạm tội

Cụm từ
秦汉
Qín Hàn

các triều đại Tần (221-207 TCN) và Hán (206 TCN-220 SCN)

Cụm từ
亲和
qīn hé

kết nối mật thiết (với); hòa nhã; thân thiện

Cụm từ
亲和力
qīn hé lì

(sự) ấm áp; cách tiếp cận; dễ gần; (trong sản phẩm) thân thiện với người dùng; (hóa học) ái lực

Cụm từ
亲和性
qīn hé xìng

tính tương thích; ái lực (sinh học)

Cụm từ
侵华
qīn Huá

xâm lược Trung Quốc (liên quan đến các cường quốc đế quốc thế kỷ 19 và Nhật Bản)

Cụm từ
秦淮
Qín huái

quận Tần Hoài của thành phố Nam Kinh 南京市 ở Giang Tô 江蘇|江苏

Cụm từ
秦淮八艳
Qín huái bā yàn

tám kỹ nữ nổi tiếng xinh đẹp và tài năng sống gần sông Tần Hoài 秦淮河[Qin2 huai2 He2] vào cuối Minh hoặc đầu Thanh

Cụm từ
秦淮河
Qín huái Hé

Sông Tần Hoài, phụ lưu của sông Dương Tử chảy qua trung tâm Nam Kinh

Cụm từ
秦淮区
Qín huái qū

quận Tần Hoài của thành phố Nam Kinh 南京市 ở Giang Tô 江蘇|江苏

Cụm từ
秦皇岛
Qín huáng dǎo

Tần Hoàng Đảo, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc

Cụm từ
秦皇岛市
Qín huáng dǎo shì

Tần Hoàng Đảo, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc

Cụm từ
秦桧
Qín Huì

Tần Quỹ (1090-1155 SCN), quan triều Tống bị cho là đã phản bội Tướng Nhạc Phi 岳飛|岳飞[Yue4 Fei1]

Cụm từ
秦惠文王
Qín Huì wén Wáng

Vua Huệ Văn nước Tần 秦國|秦国, trị vì từ 338-311 TCN trong Thời kỳ Chiến Quốc

Cụm từ
擒获
qín huò

bắt giữ; bắt được; tịch thu

Cụm từ
秦火
Qín huǒ

việc Tần đốt sách năm 212 TCN

Cụm từ
气逆
qì nì

dòng chảy ngược của 氣|气[qi4] (Y học cổ truyền)

Cụm từ
汽碾
qì niǎn

xe lu

Cụm từ
绮年
qǐ nián

trẻ; trẻ trung

Cụm từ
七年之痒
qī nián zhī yǎng

cơn ngứa bảy năm

Cụm từ
气凝胶
qì níng jiāo

aerogel

Cụm từ
勤俭
qín jiǎn

chăm chỉ và tiết kiệm

Cụm từ
琴键
qín jiàn

phím đàn piano

Cụm từ
勤俭办企业
qín jiǎn bàn qǐ yè

quản lý doanh nghiệp một cách cần cù và tiết kiệm

Cụm từ
勤俭办社
qín jiǎn bàn shè

quản lý công xã một cách cần cù và tiết kiệm

Cụm từ
勤俭办学
qín jiǎn bàn xué

quản lý trường học một cách cần cù và tiết kiệm

Cụm từ
勤俭持家
qín jiǎn chí jiā

chăm chỉ và tiết kiệm trong việc quản lý gia đình

Cụm từ
勤俭务实
qín jiǎn wù shí

chăm chỉ, tiết kiệm và thực tế

Cụm từ
秦椒
Qín jiāo

(phương ngữ) ớt cay (dài và mỏng); giống như 花椒[hua1 jiao1]

Cụm từ