Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
墙纸
qiáng zhǐ

giấy dán tường

Cụm từ
强直性脊柱炎
qiáng zhí xìng jǐ zhù yán

viêm cột sống dính khớp; bệnh Bechterew

Cụm từ
强中更有强中手
qiáng zhōng gèng yǒu qiáng zhōng shǒu

xem 強中自有強中手|强中自有强中手[qiang2 zhong1 zi4 you3 qiang2 zhong1 shou3]

Cụm từ
抢注
qiǎng zhù

chiếm đăng ký (tên miền, thương hiệu, v.v.)

Cụm từ
强壮
qiáng zhuàng

mạnh mẽ; cường tráng; rắn rỏi

Cụm từ
强子
qiáng zǐ

hạt hadron (vật lý hạt)

Cụm từ
枪子
qiāng zǐ

viên đạn

Cụm từ
腔子
qiāng zi

khoang ngực; ngữ điệu; giọng

Cụm từ
羟自由基
qiǎng zì yóu jī

hydroxyl radical

Cụm từ
抢走
qiǎng zǒu

giật lấy (đặc biệt liên quan đến vụ cướp)

Cụm từ
羌族
Qiāng zú

nhóm dân tộc Khương, ngày nay đặc biệt ở bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
强作用
qiáng zuò yòng

tương tác mạnh (chi phối hadron trong vật lý hạt nhân)

Cụm từ
强作用力
qiáng zuò yòng lì

lực tương tác mạnh (trong vật lý hạt nhân)

Cụm từ
浅海
qiǎn hǎi

biển nông; biển sâu dưới 200 mét

Cụm từ
前汉
Qián Hàn

Nhà Hán Tiền (206 TCN-8 SCN), còn gọi là 西漢|西汉[Xi1 Han4], nhà Tây Hán

Cụm từ
前汉书
Qián Hàn shū

Sử ký nhà Tiền Hán, cuốn thứ hai trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Ban Cố 班固[Ban1 Gu4] biên soạn năm 82 thời Đông Hán (Hậu Hán), gồm 100 quyển

Cụm từ
前寒武纪
qián hán wǔ jì

tiền Cambri, thời kỳ địa chất trước khoảng 540 triệu năm trước

Cụm từ
千赫
qiān hè

kilohertz

Cụm từ
谦和
qiān hé

nhu mì; khiêm tốn; hoà nhã

Cụm từ
谴呵
qiǎn hē

biến thể của 譴訶|谴诃[qian3 he1]

Cụm từ
谴诃
qiǎn hē

khiển trách

Cụm từ
浅黑
qiǎn hēi

tối; màu xám; (da) sắc tố nhạt

Cụm từ
千赫兹
qiān hè zī

kilohertz; kHz

Cụm từ
前后
qián hòu

khoảng; từ đầu đến cuối; khắp nơi; trước và sau

Cụm từ
前后文
qián hòu wén

ngữ cảnh; từ ngữ xung quanh; giống như 上下文

Cụm từ
浅黄色
qiǎn huáng sè

vàng nhạt

Cụm từ
牵记
qiān jì

cảm thấy lo lắng về điều gì; không ngừng nghĩ về điều gì; nhớ nhung

Cụm từ
欠佳
qiàn jiā

không tối ưu; kém; không đủ tốt

Cụm từ
钱夹
qián jiā

ví tiền; phiên âm Đài Loan [qian2 jia2]

Cụm từ
前甲板
qián jiǎ bǎn

boong tàu phía trước

Cụm từ