Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
(thể loại được Đảng Cộng sản định nghĩa) bần nông và trung nông thấp: nông dân mà trước cải cách ruộng đất có rất ít hoặc không có đất (bần nông) và những người chỉ đủ sống bằng…
đánh vần
lỗi chính tả; lỗi viết
bản chất; đặc tính; phẩm chất đạo đức
hành vi; phẩm hạnh
phẩm chất và học vấn (của một cá nhân); tính cách đạo đức và kỹ năng
thiếu máu
hoại tử thiếu máu
bệnh thiếu máu
chất lỏng thải; chất lỏng đã hớt bỏ cặn
đánh giá
chữ viết ngữ âm; pinyin (la tinh hóa tiếng Trung)
giai đoạn chữ viết theo âm
chữ viết phiên âm; hệ thống chữ viết theo âm
chữ cái phiên âm
tuyển dụng; thuê
nghèo dầu mỏ
uranium nghèo (D-38)
quốc gia nghèo dầu
màu xanh nhạt
chiến đấu quyết liệt
(cũ) cấp bậc và lương của chức vụ quan lại
tính cách; chất lượng vốn có (của một người); chất lượng (của sản phẩm hoặc dịch vụ, hoặc như trong "chất lượng cuộc sống", "chất lượng không khí" v.v.)
giống; loại; LT:個|个[ge4]
lắp ráp
ghép lại với nhau
ngồi chung bàn với người không quen
đánh vần; việc đánh vần
chủng (của một loài)
nói nhiều; lắm lời; ba hoa; không nghiêm túc; đùa cợt