Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
biến thể er hoá của 碰瓷|碰瓷[peng4 ci2]
bè phái
làm đổ
tình cờ gặp; phải đối mặt; gặp; phải
khen ngợi hết mực
Bành Đức Hoài (1898-1974), đại tướng cộng sản, sau là chính trị gia và ủy viên Bộ Chính trị, bị thất sủng sau khi công kích chính sách sai lầm của Mao năm 1959, và qua đời sau…
mái che; mái nhà; trần nhà
mái che; mái nhà; trần nhà
Chris Patten (1944-), Thống đốc cuối cùng của Hồng Kông thời kỳ thuộc Anh 1992-1997
gặp phải từ chối
(kính cẩn) đọc một cách trân trọng
cười vỡ bụng; cười nghiêng ngả; (nghĩa đen) ôm bụng cười
cười vỡ bụng
cười đau cả bụng; cười sảng khoái
vải buồm
quýt Ponkan, một loại quýt
nhân vật diễn vai nghiêm túc (vai phụ trong tấu hài đối khẩu 對口相聲|对口相声[dui4kou3 xiang4sheng1]); (của nhân vật nghiêm túc) phản ứng bực bội với sự ngớ ngẩn của người diễn vai hài…
bang Pahang của Malaysia
làm cho nổi tiếng; làm cho thành danh
huyện đảo Bành Hồ của Đài Loan, ngoài khơi Cao Hùng
những căn lều; người sống trong lều; người sống trong khu ổ chuột
huyện Bành Hồ (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan
hòn đảo huyền thoại ở biển Đông, nơi ở của người bất tử; giống Bồng Lai 蓬萊|蓬莱
nhà tranh; nhà người nghèo; nhà đơn sơ
bó hoa (đám cưới)
huyện đảo Bành Hồ của Đài Loan, ngoài khơi Cao Hùng
quần đảo Bành Hồ, huyện Bành Hồ, Đài Loan
quần đảo Bành Hồ, Đài Loan
khu ổ chuột
Bành Hồ hay Bành Hồ quần đảo, gồm 90 đảo phía tây Đài Loan