Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
gạo xay dối (tức là gạo đã bỏ vỏ trấu, nhưng còn phôi)
nuôi dưỡng; phát triển; bồi dưỡng; ươm mầm; giáo dục; đào tạo (cho một vị trí); cấy (sinh học)
môi trường nuôi cấy
đĩa Petri
dung dịch nuôi cấy (trong phòng thí nghiệm sinh học)
làm kính thuốc theo đơn
pha chế (thuốc); kê đơn
đánh chìa khóa
coleoptile, vỏ bọc bảo vệ bao quanh chồi non (thực vật)
lồng tiếng (làm phim)
cung cấp; lắp đặt
được trang bị với; đi kèm với (thứ gì)
đào tạo; nuôi dưỡng
soạn nhạc cho phim hoặc sân khấu; lồng ghép nhạc vào nhạc nền; nhạc tình tiết; nhạc nền
xếp hàng hóa (vận tải)
được chôn cùng hoặc gần người đã mất (vợ; chồng quá cố, hoặc đồ tuỳ táng)
đồ tuỳ táng (vật phẩm chôn cùng người chết)
nuôi dưỡng; đào tạo; sự nuôi dưỡng; sự đào tạo
triển khai; phân bổ; cấu hình
pha chế (thuốc, v.v.); chuẩn bị (bằng cách trộn nguyên liệu); chế biến
lai giống; phối giống
quả đối trọng; trọng lượng (lặn)
mùa sinh sản
noãn
lắp đặt; lắp ráp; tải hàng (lên tàu thuyền, v.v.)
giao tử
tạ lỗi
xin lỗi; lời xin lỗi
thở phì phò
phun trào; phun ra; dâng trào; trào ra; tràn ra