Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Sách Nê-hê-mi
không thuận lợi; không mong muốn
đi sai đường; đi ngược quy định giao thông một chiều
thứ tự nghịch
Niya, vương quốc cổ gần Khotan ở Tân Cương, thế kỷ 1 TCN - thế kỷ 4 SCN
sông Niya ở phía nam Tân Cương
Thác Niagara
Niamey, thủ đô Niger
đá bùn; đá phiến sét
đề xuất; khuyến nghị; soạn thảo
quân xâm lược (thuật ngữ xúc phạm); kẻ xâm lăng ngoại quốc
tạo hiệu ứng âm thanh; hiệu ứng âm thanh; (ngôn ngữ học lịch sử) tái dựng hệ thống âm của ngôn ngữ cổ đại
dìm một đứa trẻ sơ sinh (như một phương pháp giết trẻ)
che giấu khỏi tầm nhìn công chúng; che giấu danh tính; ẩn mình
ánh xạ ngược (toán học)
bạn thân thiết
(loài chim ở Trung Quốc) chim cắt Barbary (Falco pelegrinoides)
nghịch ngữ
so sánh một cách không thể
vận xui; số phận không may
phép toán nghịch đảo; tính toán nghịch đảo
kẻ phản nghịch; phản tặc
đầm lầy
bạn giỏi thật (thường là biểu hiện mỉa mai khi bực tức, nhưng cũng có thể biểu hiện sự tán thưởng)
sao chép (mô hình)
lầy lội
sao lãng nhiệm vụ; sơ suất trong công việc
đá bùn (địa chất)
đá bùn
quay ngược; đảo ngược