Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
涅石
niè shí

phèn chua; khối phèn (y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
捏碎
niē suì

nghiền nát (cái gì đó) trong tay

Cụm từ
臬台
niè tái

thẩm phán tỉnh (thời Trung Hoa phong kiến)

Cụm từ
嗫呫
niè tiè

thì thầm

Cụm từ
涅瓦
Niè wǎ

sông Nyeva hoặc Neva (chảy qua St Petersburg)

Cụm từ
涅瓦河
Niè wǎ Hé

sông Nyeva hoặc Neva (chảy qua St Petersburg)

Cụm từ
聂卫平
Niè Wèi píng

Niếp Vệ Bình (1952-), kỳ thủ cờ vây chuyên nghiệp

Cụm từ
齧咬
niè yǎo

gặm

Cụm từ
颞叶
niè yè

thùy thái dương

Cụm từ
孽缘
niè yuán

mối quan hệ nghiệt ngã

Cụm từ
捏造
niē zào

bịa đặt; ngụy tạo

Cụm từ
孽障
niè zhàng

sinh vật độc ác

Cụm từ
蹑着脚
niè zhe jiǎo

đi nhón gót

Cụm từ
蘖枝
niè zhī

cành nhánh

Cụm từ
孽种
niè zhǒng

nghiệt chủng; dòng dõi hèn hạ

Cụm từ
孽子
niè zǐ

nghịch tử; đứa con không xứng đáng; con ngoài giá thú; con trai của thiếp

Cụm từ
镊子
niè zi

cái nhíp; kẹp; kìm

Cụm từ
蹑踪
niè zōng

theo sau ai (văn viết)

Cụm từ
蹑足
niè zú

đi nhón gót; đạp lên chân ai đó; tham gia (một ngành nghề, công việc,...); kết giao với (một nhóm người nhất định)

Cụm từ
腻烦
nì fan

chán nản; chán ngấy; mệt mỏi với gì đó; phiên âm Đài Loan [ni4 fan2]

Cụm từ
逆反
nì fǎn

hành vi nổi loạn; ngược lại; phản ứng

Cụm từ
逆反心理
nì fǎn xīn lǐ

tâm lý phản kháng

Cụm từ
逆反应
nì fǎn yìng

phản ứng ngược; phản ứng đối lập; phản ứng nghịch

Cụm từ
泥封
ní fēng

trát kín hũ lọ bằng bùn, đất sét hoặc hồ; lớp hồ; việc trát hồ

Cụm từ
逆风
nì fēng

ngược gió; gió ngược; gió đối diện

Cụm từ
泥敷剂
ní fū jì

thuốc đắp

Cụm từ
拟稿
nǐ gǎo

phác thảo (một bản tuyên bố)

Cụm từ
尼哥底母
Ní gē dǐ mǔ

Nicodemus, người Do Thái nổi tiếng thời Chúa Kitô, được nhắc đến trong Phúc Âm Gioan

Cụm từ
尼格罗
ní gé luó

da đen (từ mượn)

Cụm từ
泥工
ní gōng

thợ nề; công việc xây trát

Cụm từ