Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
mạch bạch huyết
hạch bạch huyết; tuyến bạch huyết
u lympho
quốc gia láng giềng
túi xách hoặc túi mua sắm (tiếng địa phương)
Limburg, Hà Lan; Limbourg, Bỉ
(thông tục) kẻ giật túi
tuyến bạch huyết; hạch bạch huyết
tế bào lympho
hệ bạch huyết
dịch bạch huyết; bạch huyết
phthalate (hóa học)
1,2-benzoquinone (hóa học); ortho-benzoquinone
Thị trấn Lâm Biên, huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
Thị trấn Lâm Biên, huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
Lâm Bưu (1908-1971), lãnh đạo quân đội Trung Quốc thời Cách mạng Văn hóa
ngay trước khi chia tay
lời khuyên lúc chia tay
bệnh lậu; Cách phát âm tại Đài Loan: [lin2 bing4]
Lâm Bô (967-1028), nhà thơ thời Bắc Tống
thành phố cấp địa khu Lâm Thương, Vân Nam
thành phố cấp địa khu Lâm Thương, Vân Nam
đối mặt với việc sinh; chuẩn bị sinh; chỉ đặc biệt đến sự bắt đầu của cơn co thắt đều đặn
trạm lâm nghiệp; khu quản lý rừng
có mặt tại hiện trường (dự thi, biểu diễn, thi đấu, chỉ đạo, v.v.); trực tiếp (kinh nghiệm); ngẫu hứng (phát biểu, v.v.)
cảm giác thực sự có mặt tại đó
thiết triều; trị vì từ ngai vàng (đặc biệt áp dụng cho Hoàng thái hậu hoặc Nhiếp chính)
huyện Lincheng ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
huyện Lincheng ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
cánh có vảy; bộ Cánh vảy (bộ côn trùng bao gồm bướm 蝶類|蝶类 và ngài 蛾類|蛾类)