Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
cáp
(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi lam đuôi trắng (Lophura swinhoii)
Vi khuẩn lam (tảo lam)
Lan Châu và Tân Cương
Thành phố Lansing, thủ phủ của Michigan
trừng phạt bừa bãi
đường sắt Lan Châu-Tân Cương
(loài chim ở Trung Quốc) cun cút ngực xanh (Coturnix chinensis)
(loài chim ở Trung Quốc) loài sáo ngực lam (Coracias garrulus)
(loài chim ở Trung Quốc) gà nước ngực xám (Gallirallus striatus)
Lanxi, thành phố cấp huyện ở Jinhua 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang
huyện Lan Tây ở Tú Hoa 綏化|绥化, Hắc Long Giang
các nguyên tố họ Lantan (dãy đất hiếm), cụ thể là: lantan La57 鑭|镧[lan2], xeri Ce58 鈰|铈[shi4], praseodymi Pr59 鐠|镨[pu3], neodymi Nd60 釹|钕[nu:3], promethi Pm61 鉕|钷[po3], samari…
Lan học (nghiên cứu về Châu Âu và thế giới ở Nhật Bản tiền hiện đại)
(loài chim ở Trung Quốc) trảu râu xanh (Nyctyornis athertoni)
Bluetooth
cuộc trò chuyện thân mật
vu khống; phỉ báng; buộc tội oan
một cách uể oải
bạn nam thân thiết; người tâm giao
vươn vai (của cơ thể)
(đánh) trúng chính giữa; (chém) ngang qua giữa; ôm ngang eo
(loài chim ở Trung Quốc) vẹt đuôi ngắn lưng xanh (Psittinus cyanurus)
dịch chuyển xanh (thiên văn học)
đồ vật không có ai nhận
bắt đầu tốt nhưng kết thúc chia ly (mối quan hệ hôn nhân)
lạm dụng; sử dụng sai
lạm dụng quyền lực
lạm dụng chức quyền
bị đưa vào một cách không phân biệt (không có đủ năng lực); xem 濫竽充數|滥竽充数[lan4 yu2 chong1 shu4]