兰溪市
Lanxi, thành phố cấp huyện ở Jinhua 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang
Lanxi, thành phố cấp huyện ở Jinhua 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lanxi, thành phố cấp huyện ở Jinhua 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang
›兰州市Lán zhōu ShìThành phố cấp địa khu Lan Châu và là thủ phủ của tỉnh Cam Túc 甘肅|甘肃[Gan1 su4]
›兰州Lán zhōuThành phố cấp địa khu Lan Châu và là thủ phủ của tỉnh Cam Túc 甘肅|甘肃[Gan1 su4]
›兰斯Lán sīReims (thành phố ở Pháp)
›兰考Lán kǎohuyện Lankao ở Kaifeng 開封|开封[Kai1 feng1], Hà Nam
›兰考县Lán kǎo xiànhuyện Lankao ở Kaifeng 開封|开封[Kai1 feng1], Hà Nam
›兰特Lán tèRand hoặc Randt (tên gọi)
›兰新铁路Lán xīn tiě lùđường sắt Lan Châu-Tân Cương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.