Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
hay thay đổi trong tình yêu; ủy mị
bóng rổ; LT:個|个[ge4],隻|只[zhi1]
sân bóng rổ
tập trung quyền lực vào tay mình
chuồng; sân nuôi động vật
lạm quyền
(bóng rổ) vòng; rổ
người lười biếng
(Đài Loan) (từ mới khoảng 2007) thông tin được trình bày dưới dạng dễ tiếp thu (bản tóm tắt, tóm lược, đồ họa thông tin, v.v.)
ghế lười
xâm nhập; trộn lẫn; hòa lẫn
uể oải; cẩu thả; chểnh mảng
màu xanh lam
Chất độc Màu Xanh
xì trum; Smurf
hoa hồng xanh
giết bừa bãi; thảm sát
quận Lanshan của thành phố Rizhao 日照市[Ri4 zhao4 shi4], tỉnh Sơn Đông
huyện Lanshan ở Yongzhou 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam
quận Lanshan của thành phố Linyi 臨沂市|临沂市[Lin2 yi2 shi4], tỉnh Sơn Đông
sắp kết thúc; đang tàn
nghĩa đen: chén rượu trôi trên dòng suối; khởi nguồn (của một hiện tượng)
quận Lanshan của thành phố Rizhao 日照市[Ri4 zhao4 shi4], tỉnh Sơn Đông
quận Lanshan của thành phố Linyi 臨沂市|临沂市[Lin2 yi2 shi4], tỉnh Sơn Đông
huyện Lanshan ở Yongzhou 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam
nghĩa đen: lan và xạ hương; nghĩa bóng: hương thơm ngọt ngào
bệnh lưỡi xanh (bệnh virus ở gia súc)
dây cáp; dây thừng neo; dây buộc tàu
thăm thắng cảnh
ngồi lê đôi mách; nói nhiều; không biết giữ mồm