Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
滥情
làn qíng

hay thay đổi trong tình yêu; ủy mị

Cụm từ
篮球
lán qiú

bóng rổ; LT:個|个[ge4],隻|只[zhi1]

Cụm từ
篮球场
lán qiú chǎng

sân bóng rổ

Cụm từ
揽权
lǎn quán

tập trung quyền lực vào tay mình

Cụm từ
栏圈
lán quān

chuồng; sân nuôi động vật

Cụm từ
滥权
làn quán

lạm quyền

Cụm từ
篮圈
lán quān

(bóng rổ) vòng; rổ

Cụm từ
懒人
lǎn rén

người lười biếng

Cụm từ
懒人包
lǎn rén bāo

(Đài Loan) (từ mới khoảng 2007) thông tin được trình bày dưới dạng dễ tiếp thu (bản tóm tắt, tóm lược, đồ họa thông tin, v.v.)

Cụm từ
懒人沙发
lǎn rén shā fā

ghế lười

Cụm từ
阑入
lán rù

xâm nhập; trộn lẫn; hòa lẫn

Cụm từ
懒散
lǎn sǎn

uể oải; cẩu thả; chểnh mảng

Cụm từ
蓝色
lán sè

màu xanh lam

Cụm từ
蓝色剂
lán sè jì

Chất độc Màu Xanh

Cụm từ
蓝色小精灵
Lán sè xiǎo jīng líng

xì trum; Smurf

Cụm từ
蓝色妖姬
lán sè yāo jī

hoa hồng xanh

Cụm từ
滥杀
làn shā

giết bừa bãi; thảm sát

Cụm từ
岚山
Lán shān

quận Lanshan của thành phố Rizhao 日照市[Ri4 zhao4 shi4], tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
蓝山
Lán shān

huyện Lanshan ở Yongzhou 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
兰山
Lán shān

quận Lanshan của thành phố Linyi 臨沂市|临沂市[Lin2 yi2 shi4], tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
阑珊
lán shān

sắp kết thúc; đang tàn

Cụm từ
滥觞
làn shāng

nghĩa đen: chén rượu trôi trên dòng suối; khởi nguồn (của một hiện tượng)

Cụm từ
岚山区
Lán shān qū

quận Lanshan của thành phố Rizhao 日照市[Ri4 zhao4 shi4], tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
兰山区
Lán shān qū

quận Lanshan của thành phố Linyi 臨沂市|临沂市[Lin2 yi2 shi4], tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
蓝山县
Lán shān xiàn

huyện Lanshan ở Yongzhou 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
兰麝
lán shè

nghĩa đen: lan và xạ hương; nghĩa bóng: hương thơm ngọt ngào

Cụm từ
蓝舌病
lán shé bìng

bệnh lưỡi xanh (bệnh virus ở gia súc)

Cụm từ
缆绳
lǎn shéng

dây cáp; dây thừng neo; dây buộc tàu

Cụm từ
览胜
lǎn shèng

thăm thắng cảnh

Cụm từ
烂舌头
làn shé tóu

ngồi lê đôi mách; nói nhiều; không biết giữ mồm

Cụm từ