Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
phòng của quý bà (kính ngữ)
hoa ren xanh (Trachymene caerulea)
nấu kỹ; biết rõ
Reims (thành phố ở Pháp)
Lancelot (tên)
sáo rỗng
cáp; dây cáp; dây neo
ghế nâng trượt tuyết
mớ hỗn độn; đống lộn xộn
chuyện tình không vui
lời nói sáo rỗng; nói chuyện vô nghĩa
Rand hoặc Randt (tên gọi)
bầu trời xanh
huyện Lam Điền ở Tây An 西安[Xi1 an1], Thiểm Tây
huyện Lam Điền ở Tây An 西安[Xi1 an1], Thiểm Tây
thối rữa hoàn toàn
khung cửa; bao lam
(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi đỏ đầu xanh (Phoenicurus coeruleocephala)
bản thiết kế
chắn bóng trên lưới (bóng chuyền, quần vợt, v.v.); chặn
trường (số, dữ liệu) (Đài Loan)
chưa hoàn thành; không hoàn chỉnh
ruột thừa; ruột thừa hình giun (giải phẫu)
phẫu thuật cắt ruột thừa (y học)
viêm ruột thừa (y học)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ ngói xanh đen (Emberiza siemsseni)
người phụ nữ dễ dãi; lăng lòe
Lanxi, thành phố cấp huyện ở Jinhua 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang
huyện Langxi ở Suihua 綏化|绥化, Hắc Long Giang
huyện Lan ở Lüliang 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西