兰西县
huyện Lan Tây ở Tú Hoa 綏化|绥化, Hắc Long Giang
huyện Lan Tây ở Tú Hoa 綏化|绥化, Hắc Long Giang
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Langxi ở Suihua 綏化|绥化, Hắc Long Giang
›兰谱lán pǔnghĩa đen: danh mục hoa lan; nghĩa bóng: gia phả (đặc biệt trao đổi giữa anh em kết nghĩa)
›兰花lán huācymbidium; phong lan
›兰郑长成品油管道Lán Zhèng Cháng chéng pǐn yóu guǎn dàođường ống dầu Lan Châu-Trịnh Châu-Trường Sa
›兰郑长管道Lán Zhèng Cháng guǎn dàođường ống Lan Châu-Trịnh Châu-Trường Sa
›兰舟lán zhōunghĩa đen: thuyền làm từ gỗ mộc lan; từ ngữ thơ ca chỉ thuyền
›兰考县Lán kǎo xiànhuyện Lankao ở Kaifeng 開封|开封[Kai1 feng1], Hà Nam
›兰考Lán kǎohuyện Lankao ở Kaifeng 開封|开封[Kai1 feng1], Hà Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.