兰言
cuộc trò chuyện thân mật
cuộc trò chuyện thân mật
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Lan Tây ở Tú Hoa 綏化|绥化, Hắc Long Giang
›兰谱lán pǔnghĩa đen: danh mục hoa lan; nghĩa bóng: gia phả (đặc biệt trao đổi giữa anh em kết nghĩa)
›兰西Lán xīhuyện Langxi ở Suihua 綏化|绥化, Hắc Long Giang
›兰辛Lán xīnThành phố Lansing, thủ phủ của Michigan
›兰蔻Lán kòuLancôme, thương hiệu mỹ phẩm Pháp
›兰迪斯Lán dí sīLandis (tên)
›兰郑长成品油管道Lán Zhèng Cháng chéng pǐn yóu guǎn dàođường ống dầu Lan Châu-Trịnh Châu-Trường Sa
›兰花指lán huā zhǐđộng tác tay trong múa truyền thống (ngón cái và ngón giữa chạm nhau, các ngón khác duỗi)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.