兰因絮果
bắt đầu tốt nhưng kết thúc chia ly (mối quan hệ hôn nhân)
bắt đầu tốt nhưng kết thúc chia ly (mối quan hệ hôn nhân)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Rank (tên); Leopold von Ranke (1795-1886), sử gia Đức quan trọng
›兰博基尼Lán bó jī níLamborghini (nhà sản xuất ô tô Ý)
›兰坪Lán pínghuyện tự trị dân tộc Bạch và Pumi Lanping, châu tự trị người Lisu Nujiang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2…
›兰坪白族普米族自治县Lán píng Bái zú Pǔ mǐ zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Bạch và Pumi Lanping, châu tự trị người Lisu Nujiang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2…
›兰交lán jiāotình bạn thân thiết; sự đồng điệu trong tư tưởng
›兰坪县Lán píng xiànhuyện tự trị Bạch và Pumi Lanping, châu tự trị dân tộc Lật Túc Nộ Giang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 zi4…
›兰姆lán mǔrượu rum (đồ uống) (từ mượn)
›兰姆打lán mǔ dǎlambda (chữ cái Hy Lạp Λλ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.