懒鬼 là gì?
懒鬼 [lǎn guǐ] có nghĩa là kẻ lười biếng; người lười nhác.
Nghĩa của từ 懒鬼 trong tiếng Việt
- kẻ lười biếng
- người lười nhác
Cách đọc và ghi nhớ 懒鬼
懒鬼 được đọc là lǎn guǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kẻ lười biếng; người lười nhác”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .