琅琊区
Langya, một quận ở thành phố Chuzhou 滁州市[Chu2zhou1 Shi4], An Huy
Langya, một quận ở thành phố Chuzhou 滁州市[Chu2zhou1 Shi4], An Huy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Langya, một quận ở thành phố Chuzhou 滁州市[Chu2zhou1 Shi4], An Huy
›琅琊山Láng yá ShānNúi Langya ở phía đông tỉnh An Huy
›琉璃庙Liú lí miàothị trấn Liulimiao ở thành phố Bắc Kinh
›琳琅lín lángnhững viên ngọc lấp lánh
›琳·戴维斯Lín · Dài wéi sīLynn E. Davis (1943-), học giả Hoa Kỳ và chuyên gia kiểm soát vũ khí, thứ trưởng ngoại giao 1993-1997
›琉璃蓝鹟liú lí lán wēng(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi Zappey (Cyanoptila cumatilis)
›琉璃苣liú lí jùcây lưu ly (Borago officinalis)
›琉璃瓦liú lí wǎngói lưu ly
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.