Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
备用
bèi yòng

dự trữ; dự phòng; thay thế; sao lưu

Cụm từ
备用二级头呼吸器
bèi yòng èr jí tóu hū xī qì

(lặn scuba) bộ điều chỉnh dự phòng; octopus

Cụm từ
备用环
bèi yòng huán

vòng dự phòng

Cụm từ
被优化掉
bèi yōu huà diào

bị sa thải do tối ưu hóa

Cụm từ
备援
bèi yuán

dự phòng (Đài Loan)

Cụm từ
北苑
Běi yuàn

Khu Bắc Uyển, Bắc Kinh

Cụm từ
北岳
Běi yuè

Nú Hằng 恆山|恒山[Heng2 Shan1] ở Sơn Tây, một trong năm ngọn núi thiêng 五嶽|五岳[Wu3 yue4]

Cụm từ
北越
Běi Yuè

Bắc Việt; Bắc Việt Nam

Cụm từ
背约
bèi yuē

vi phạm thỏa thuận; hủy bỏ lời hứa; không giữ lời hứa

Cụm từ
贝聿铭
Bèi Yù míng

Pei Ieoh Ming hoặc I.M. Pei (1917-2019), kiến trúc sư người Mỹ gốc Hoa

Cụm từ
备孕
bèi yùn

đang cố gắng mang thai

Cụm từ
背运
bèi yùn

xui xẻo; không may mắn

Cụm từ
北噪鸦
běi zào yā

(loài chim ở Trung Quốc) chim giẻ cùi Siberia (Perisoreus infaustus)

Cụm từ
倍增
bèi zēng

tăng gấp đôi; tăng gấp bội; tăng nhiều lần; nhân với một hệ số; phép nhân

Cụm từ
倍增器
bèi zēng qì

bộ nhân

Cụm từ
背债
bēi zhài

mắc nợ; chịu gánh nợ nần

Cụm từ
备战
bèi zhàn

chuẩn bị cho chiến tranh; chuẩn bị chiến tranh; kích động chiến tranh

Cụm từ
背着
bèi zhe

quay lưng lại (với ai đó hoặc điều gì đó); giấu diếm (ai đó); để (tay) sau lưng

Cụm từ
北镇
Běi zhèn

Bắc Trấn, thành phố cấp huyện ở Cẩm Châu 錦州|锦州, Liêu Ninh

Cụm từ
北征
běi zhēng

bắc phạt

Cụm từ
北镇满族自治县
Běi zhèn mǎn zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mãn Bối Trấn ở Liêu Ninh

Cụm từ
北镇市
Běi zhèn shì

thành phố Bắc Trấn, cấp huyện ở Cẩm Châu 錦州|锦州, Liêu Ninh

Cụm từ
背着手
bèi zhe shǒu

để hai tay bắt chéo sau lưng

Cụm từ
备至
bèi zhì

tối đa; theo mọi cách có thể

Cụm từ
碑志
bēi zhì

ghi chép lịch sử khắc trên bia

Cụm từ
被指
bèi zhǐ

bị buộc tội; bị cáo buộc

Cụm từ
被执行人
bèi zhí xíng rén

(pháp luật) người phải thực hiện nghĩa vụ theo phán quyết của tòa án (ví dụ: bồi thường cho ai đó)

Cụm từ
杯中物
bēi zhōng wù

đồ trong cốc; (bóng) rượu; nước uống

Cụm từ
北周
Běi Zhōu

nhà Bắc Chu (557-581); một trong những triều đại Bắc triều

Cụm từ
贝柱
bèi zhù

cơ khép hình trụ của động vật có vỏ hai mảnh như sò điệp

Cụm từ