Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
dự trữ; dự phòng; thay thế; sao lưu
(lặn scuba) bộ điều chỉnh dự phòng; octopus
vòng dự phòng
bị sa thải do tối ưu hóa
dự phòng (Đài Loan)
Khu Bắc Uyển, Bắc Kinh
Nú Hằng 恆山|恒山[Heng2 Shan1] ở Sơn Tây, một trong năm ngọn núi thiêng 五嶽|五岳[Wu3 yue4]
Bắc Việt; Bắc Việt Nam
vi phạm thỏa thuận; hủy bỏ lời hứa; không giữ lời hứa
Pei Ieoh Ming hoặc I.M. Pei (1917-2019), kiến trúc sư người Mỹ gốc Hoa
đang cố gắng mang thai
xui xẻo; không may mắn
(loài chim ở Trung Quốc) chim giẻ cùi Siberia (Perisoreus infaustus)
tăng gấp đôi; tăng gấp bội; tăng nhiều lần; nhân với một hệ số; phép nhân
bộ nhân
mắc nợ; chịu gánh nợ nần
chuẩn bị cho chiến tranh; chuẩn bị chiến tranh; kích động chiến tranh
quay lưng lại (với ai đó hoặc điều gì đó); giấu diếm (ai đó); để (tay) sau lưng
Bắc Trấn, thành phố cấp huyện ở Cẩm Châu 錦州|锦州, Liêu Ninh
bắc phạt
huyện tự trị dân tộc Mãn Bối Trấn ở Liêu Ninh
thành phố Bắc Trấn, cấp huyện ở Cẩm Châu 錦州|锦州, Liêu Ninh
để hai tay bắt chéo sau lưng
tối đa; theo mọi cách có thể
ghi chép lịch sử khắc trên bia
bị buộc tội; bị cáo buộc
(pháp luật) người phải thực hiện nghĩa vụ theo phán quyết của tòa án (ví dụ: bồi thường cho ai đó)
đồ trong cốc; (bóng) rượu; nước uống
nhà Bắc Chu (557-581); một trong những triều đại Bắc triều
cơ khép hình trụ của động vật có vỏ hai mảnh như sò điệp