Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
背斜
bèi xié

nếp lồi (địa chất)

Cụm từ
悲喜交集
bēi xǐ jiāo jí

cảm xúc lẫn lộn giữa buồn và vui

Cụm từ
悲喜剧
bēi xǐ jù

bi hài kịch

Cụm từ
背信
bèi xìn

thất tín

Cụm từ
背心
bèi xīn

áo không tay (áo vest, áo ghi lê, áo ba lỗ, áo tank top, v.v.); LT:件[jian4]

Cụm từ
孛星
bèi xīng

sao chổi (cổ)

Cụm từ
备选
bèi xuǎn

phương án thay thế (kế hoạch, sắp xếp, chiến lược, v.v.)

Cụm từ
被选举权
bèi xuǎn jǔ quán

quyền được bầu; quyền ứng cử

Cụm từ
北亚
Běi Yà

Bắc Á

Cụm từ
北燕
Běi Yān

Yên Bắc thời Thập Lục Quốc (409-436)

Cụm từ
北洋
Běi yáng

tên thời nhà Thanh cho các tỉnh ven biển Liêu Ninh, Hà Bắc và Sơn Đông

Cụm từ
北洋军
Běi yáng jūn

quân đội miền Bắc Trung Quốc, một đội quân kiểu phương Tây hiện đại hóa được thành lập cuối triều Thanh, và là nơi sản sinh các quân phiệt miền Bắc sau cách mạng Tân Hợi

Cụm từ
北洋军阀
Běi yáng Jūn fá

các quân phiệt miền Bắc (1912-1927)

Cụm từ
北洋陆军
Běi yáng lù jūn

quân đội Bắc Dương (đặc biệt trong thời kỳ quân phiệt)

Cụm từ
北洋水师
Běi yáng shuǐ shī

hải quân miền Bắc Trung Quốc (đặc biệt là hải quân Trung Quốc gặp nạn trong chiến tranh năm 1895 với Nhật Bản)

Cụm từ
北洋系
Běi yáng xì

phe hệ Bắc Dương của quân phiệt miền Bắc

Cụm từ
北洋政府
Běi yáng zhèng fǔ

chính phủ quân phiệt Bắc Dương ở miền Bắc Trung Quốc phát triển từ quân đội Bắc Dương triều Thanh 北洋軍閥|北洋军阀 sau cách mạng Tân Hợi năm 1911

Cụm từ
贝娅特丽克丝
Bèi yà tè lì kè sī

Beatrix (tên)

Cụm từ
贝叶
bèi yè

cây cọ pattra (Corypha umbraculifera), lá của nó được dùng làm giấy thay thế cho kinh Phật

Cụm từ
贝叶经
bèi yè jīng

kinh viết trên lá cây cọ pattra

Cụm từ
贝叶斯
Bèi yè sī

Bayes (tên gọi); Thomas Bayes (1702-1761), nhà toán học và thần học người Anh

Cụm từ
贝叶棕
bèi yè zōng

cây cọ pattra (Corypha umbraculifera), lá của nó được dùng làm giấy thay thế cho kinh Phật

Cụm từ
背倚
bèi yǐ

dựa lưng; dựa vào; tựa lưng vào (núi,...)

Cụm từ
被译
bèi yì

được dịch

Cụm từ
背阴
bèi yīn

trong bóng râm; râm mát

Cụm từ
北印度语
běi Yìn dù yǔ

Tiếng Hindi; một ngôn ngữ ở Bắc Ấn Độ

Cụm từ
背影
bèi yǐng

nhìn từ phía sau; hình dáng nhìn từ phía sau; quang cảnh phía sau (của người hoặc vật)

Cụm từ
北鹰鹃
běi yīng juān

(loài chim ở Trung Quốc) chim cuốc ưng hung (Hierococcyx hyperythrus)

Cụm từ
背影儿
bèi yǐng r

biến thể er hoá của 背影[bei4 ying3]

Cụm từ
被疑者
bèi yí zhě

nghi phạm (trong điều tra hình sự)

Cụm từ