Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
nếp lồi (địa chất)
cảm xúc lẫn lộn giữa buồn và vui
bi hài kịch
thất tín
áo không tay (áo vest, áo ghi lê, áo ba lỗ, áo tank top, v.v.); LT:件[jian4]
sao chổi (cổ)
phương án thay thế (kế hoạch, sắp xếp, chiến lược, v.v.)
quyền được bầu; quyền ứng cử
Bắc Á
Yên Bắc thời Thập Lục Quốc (409-436)
tên thời nhà Thanh cho các tỉnh ven biển Liêu Ninh, Hà Bắc và Sơn Đông
quân đội miền Bắc Trung Quốc, một đội quân kiểu phương Tây hiện đại hóa được thành lập cuối triều Thanh, và là nơi sản sinh các quân phiệt miền Bắc sau cách mạng Tân Hợi
các quân phiệt miền Bắc (1912-1927)
quân đội Bắc Dương (đặc biệt trong thời kỳ quân phiệt)
hải quân miền Bắc Trung Quốc (đặc biệt là hải quân Trung Quốc gặp nạn trong chiến tranh năm 1895 với Nhật Bản)
phe hệ Bắc Dương của quân phiệt miền Bắc
chính phủ quân phiệt Bắc Dương ở miền Bắc Trung Quốc phát triển từ quân đội Bắc Dương triều Thanh 北洋軍閥|北洋军阀 sau cách mạng Tân Hợi năm 1911
Beatrix (tên)
cây cọ pattra (Corypha umbraculifera), lá của nó được dùng làm giấy thay thế cho kinh Phật
kinh viết trên lá cây cọ pattra
Bayes (tên gọi); Thomas Bayes (1702-1761), nhà toán học và thần học người Anh
cây cọ pattra (Corypha umbraculifera), lá của nó được dùng làm giấy thay thế cho kinh Phật
dựa lưng; dựa vào; tựa lưng vào (núi,...)
được dịch
trong bóng râm; râm mát
Tiếng Hindi; một ngôn ngữ ở Bắc Ấn Độ
nhìn từ phía sau; hình dáng nhìn từ phía sau; quang cảnh phía sau (của người hoặc vật)
(loài chim ở Trung Quốc) chim cuốc ưng hung (Hierococcyx hyperythrus)
biến thể er hoá của 背影[bei4 ying3]
nghi phạm (trong điều tra hình sự)