Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
悲伤
bēi shāng

buồn; đau buồn

Cụm từ
被上诉人
bèi shàng sù rén

bị đơn phúc thẩm (bên thắng ở tòa sơ thẩm, chiến thắng đang bị bên thua kháng cáo)

Cụm từ
背山临水
bèi shān lín shuǐ

tựa lưng vào núi và hướng ra nước (vị trí ưa thích)

Cụm từ
北山羊
běi shān yáng

dê núi ibex

Cụm từ
焙烧
bèi shāo

nung; nướng (ví dụ: quặng khoáng sản)

Cụm từ
北史
Běi shǐ

Bắc sử, quyển thứ mười lăm trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Lý Diễn Thọ 李延壽|李延寿[Li3 Yan2 shou4] biên soạn năm 659 dưới thời nhà Đường, gồm 100 quyển

Cụm từ
卑诗
Bēi Shī

British Columbia, tỉnh của Canada (từ mượn từ "BC")

Cụm từ
碑石
bēi shí

bia đá; bia đứng để khắc chữ

Cụm từ
背时
bèi shí

lỗi thời; không may mắn

Cụm từ
备受
bèi shòu

trải nghiệm đầy đủ (tích cực hoặc tiêu cực)

Cụm từ
倍数
bèi shù

bội số; hệ số; nhân tố

Cụm từ
背书
bèi shū

học thuộc lòng (một văn bản); học thuộc; làm hậu thuẫn; ủng hộ (một ứng cử viên chính trị, sản phẩm, séc, v.v.); sự hậu thuẫn; sự ủng hộ

Cụm từ
贝司
bèi sī

bass (từ mượn)

Cụm từ
贝斯
bèi sī

bass (từ mượn); guitar bass

Cụm từ
贝斯吉他
bèi sī jí tā

đàn guitar bass

Cụm từ
北宋
Běi Sòng

nhà Bắc Tống (960-1127)

Cụm từ
背诵
bèi sòng

đọc thuộc lòng; nhắc lại từ trí nhớ

Cụm từ
北宋四大部书
Běi Sòng sì dà bù shū

Bốn tác phẩm lớn của triều Bắc Tống, gồm: Thái Bình quảng ký (978) 太平廣記|太平广记, Thái Bình ngự lãm 太平御覽|太平御览, Sách phủ nguyên quy 冊府元龜|册府元龟, Văn uyển anh hoa 文苑英華|文苑英华

Cụm từ
悲酸
bēi suān

đắng cay và buồn bã

Cụm từ
倍塔
bèi tǎ

beta (từ mượn)

Cụm từ
北塔
Běi tǎ

tháp Bắc; quận Bắc Tháp của thành phố Thiệu Dương 邵陽市|邵阳市[Shao4 yang2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
贝塔
bèi tǎ

beta (chữ cái Hy Lạp Ββ)

Cụm từ
悲叹
bēi tàn

than thở; lên tiếng một cách buồn bã; than vãn

Cụm từ
悲叹
bēi tàn

than khóc; thở dài buồn bã; ai oán

Cụm từ
北塘
Běi táng

quận Beitang của thành phố Vô Tích 無錫市|无锡市[Wu2 xi1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
陂塘
bēi táng

hồ; ao

Cụm từ
北塘区
Běi táng qū

quận Beitang của thành phố Vô Tích 無錫市|无锡市[Wu2 xi1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
被套
bèi tào

vỏ chăn; bị kẹt tiền (trong cổ phiếu, bất động sản, v.v.)

Cụm từ
北塔区
Běi tǎ Qū

quận Beita của thành phố Shaoyang 邵陽市|邵阳市[Shao4 yang2 Shi4], Hồ Nam

Cụm từ
贝塔斯曼
Bèi tǎ sī màn

Bertelsmann, công ty truyền thông Đức

Cụm từ