Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
dùi cuỉ cảnh sát
đi qua; trải qua; quá trình; tiến trình; LT:個|个[ge4]
Đền thờ Yasukuni, đền Thần đạo ở Tokyo dành cho tử sĩ Nhật Bản, gây tranh cãi vì là nơi chôn cất một số tội phạm chiến tranh loại A
huyện tự trị dân tộc Thái và Di Cảnh Cốc ở Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam
Bắc Kinh-Cáp Nhĩ Tân
huyện Tĩnh Hải ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]; Biển Tĩnh Lặng (trên mặt trăng)
bị sốc; kinh hãi; hoảng sợ
huyện Tĩnh Hải ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]
Đại Vận Hà, dài 1800 km từ Bắc Kinh đến Hàng Châu, bắt đầu xây dựng từ năm 486 TCN
Đại Vận Hà, dài 1800 km từ Bắc Kinh đến Hàng Châu, bắt đầu xây dựng từ năm 486 TCN
trọng lượng tịnh
dấu thăng # (dấu câu); ký hiệu thăng; dấu số
báo động; cảnh báo; tín hiệu cảnh báo
bình yên và hòa hợp
đường sắt Bắc Kinh-Cáp Nhĩ Tân
trân trọng chúc mừng (trang trọng)
Jing Nahiyisi hoặc huyện Jinghe trong châu tự trị Mông Cổ Börtala 博爾塔拉蒙古自治州|博尔塔拉蒙古自治州, Tân Cương
Jing Nahiyisi hoặc huyện Jinghe trong châu tự trị Mông Cổ Börtala 博爾塔拉蒙古自治州|博尔塔拉蒙古自治州, Tân Cương
Thành phố cấp huyện Jinghong, thuộc châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp 西雙版納傣族自治州|西双版纳傣族自治州[Xi1 shuang1 ban3 na4 Dai3 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
duyên dáng (đặc biệt nói về dáng vẻ nữ); uyển chuyển
Thành phố cấp huyện Jinghong, thuộc châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp 西雙版納傣族自治州|西双版纳傣族自治州[Xi1 shuang1 ban3 na4 Dai3 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
lẳng lặng chờ đợi
Bắc Kinh và Thượng Hải
jinghu, một loại nhị hồ 二胡 nhỏ hơn, âm cao hơn, dùng để đệm opera Trung Quốc; cũng gọi là 京二胡
Jinghu, một quận của thành phố Wuhu 蕪湖市|芜湖市[Wu2hu2 Shi4], An Huy
kêu lên trong hoảng hốt hoặc bất ngờ
lọc sạch
đặc điểm tốt nhất; phần quan trọng nhất của một đối tượng; tinh túy; tinh hoa; linh hồn
tinh hoa; tinh túy
nữ cảnh sát hấp dẫn; nữ công an trẻ