Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
警棍
jǐng gùn

dùi cuỉ cảnh sát

Cụm từ
经过
jīng guò

đi qua; trải qua; quá trình; tiến trình; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
靖国神社
Jìng guó Shén shè

Đền thờ Yasukuni, đền Thần đạo ở Tokyo dành cho tử sĩ Nhật Bản, gây tranh cãi vì là nơi chôn cất một số tội phạm chiến tranh loại A

Cụm từ
景谷县
Jǐng gǔ xiàn

huyện tự trị dân tộc Thái và Di Cảnh Cốc ở Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam

Cụm từ
京哈
Jīng Hā

Bắc Kinh-Cáp Nhĩ Tân

Cụm từ
静海
Jìng hǎi

huyện Tĩnh Hải ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]; Biển Tĩnh Lặng (trên mặt trăng)

Cụm từ
惊骇
jīng hài

bị sốc; kinh hãi; hoảng sợ

Cụm từ
静海县
Jìng hǎi xiàn

huyện Tĩnh Hải ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]

Cụm từ
京杭大运河
Jīng Háng Dà Yùn hé

Đại Vận Hà, dài 1800 km từ Bắc Kinh đến Hàng Châu, bắt đầu xây dựng từ năm 486 TCN

Cụm từ
京杭运河
Jīng Háng Yùn hé

Đại Vận Hà, dài 1800 km từ Bắc Kinh đến Hàng Châu, bắt đầu xây dựng từ năm 486 TCN

Cụm từ
净含量
jìng hán liàng

trọng lượng tịnh

Cụm từ
井号
jǐng hào

dấu thăng # (dấu câu); ký hiệu thăng; dấu số

Cụm từ
警号
jǐng hào

báo động; cảnh báo; tín hiệu cảnh báo

Cụm từ
静好
jìng hǎo

bình yên và hòa hợp

Cụm từ
京哈铁路
Jīng Hā tiě lù

đường sắt Bắc Kinh-Cáp Nhĩ Tân

Cụm từ
敬贺
jìng hè

trân trọng chúc mừng (trang trọng)

Cụm từ
精河
Jīng hé

Jing Nahiyisi hoặc huyện Jinghe trong châu tự trị Mông Cổ Börtala 博爾塔拉蒙古自治州|博尔塔拉蒙古自治州, Tân Cương

Cụm từ
精河县
Jīng hé xiàn

Jing Nahiyisi hoặc huyện Jinghe trong châu tự trị Mông Cổ Börtala 博爾塔拉蒙古自治州|博尔塔拉蒙古自治州, Tân Cương

Cụm từ
景洪
Jǐng hóng

Thành phố cấp huyện Jinghong, thuộc châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp 西雙版納傣族自治州|西双版纳傣族自治州[Xi1 shuang1 ban3 na4 Dai3 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
惊鸿
jīng hóng

duyên dáng (đặc biệt nói về dáng vẻ nữ); uyển chuyển

Cụm từ
景洪市
Jǐng hóng shì

Thành phố cấp huyện Jinghong, thuộc châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp 西雙版納傣族自治州|西双版纳傣族自治州[Xi1 shuang1 ban3 na4 Dai3 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
静候
jìng hòu

lẳng lặng chờ đợi

Cụm từ
京沪
Jīng Hù

Bắc Kinh và Thượng Hải

Cụm từ
京胡
jīng hú

jinghu, một loại nhị hồ 二胡 nhỏ hơn, âm cao hơn, dùng để đệm opera Trung Quốc; cũng gọi là 京二胡

Cụm từ
镜湖
Jìng hú

Jinghu, một quận của thành phố Wuhu 蕪湖市|芜湖市[Wu2hu2 Shi4], An Huy

Cụm từ
惊呼
jīng hū

kêu lên trong hoảng hốt hoặc bất ngờ

Cụm từ
净化
jìng huà

lọc sạch

Cụm từ
精华
jīng huá

đặc điểm tốt nhất; phần quan trọng nhất của một đối tượng; tinh túy; tinh hoa; linh hồn

Cụm từ
菁华
jīng huá

tinh hoa; tinh túy

Cụm từ
警花
jǐng huā

nữ cảnh sát hấp dẫn; nữ công an trẻ

Cụm từ