金戈铁马
quân đội rất hùng mạnh
quân đội rất hùng mạnh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Kim Dung, bút danh của Louis Cha (1924-2018), nhà văn võ hiệp 武俠|武侠[wu3 xia2], tác giả của Xạ điêu tam bộ…
›金库jīn kùkho bạc
›金文jīn wénchữ khắc trên đồng; xuất hiện trên chuông đỉnh
›金平苗瑶傣族自治县Jīn píng Miáo Yáo Dǎi zú Zì zhì xiànxem 金平苗族瑤族傣族自治縣|金平苗族瑶族傣族自治县[Jin1 ping2 Miao2 zu2 Yao2 zu2 Dai3 zu2 zi4 zhi4 xian4]
›金斑鸻jīn bān héng(loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi vàng Thái Bình Dương (Pluvialis fulva)
›金平苗族瑶族傣族自治县Jīn píng Miáo zú Yáo zú Dǎi zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Miêu, Dao và Thái Kim Bình, châu tự trị Hồng Hà dân tộc Hà Nhì và Di…
›金斯敦Jīn sī dūnKingstown, thủ đô của Saint Vincent và Grenadines; Kingston, thủ đô của Jamaica
›金平县Jīn píng xiànhuyện tự trị dân tộc Miêu, Dao và Đài Jinping, châu tự trị Hồng Hà dân tộc Ha Ni và Di…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.