Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
警备警備

jǐng bèi

警备 là gì?

警备 [jǐng bèi] có nghĩa là bảo vệ; đồn trú.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 警备 trong tiếng Việt

  1. bảo vệ
  2. đồn trú

Cách đọc và ghi nhớ 警备

警备 được đọc là jǐng bèi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bảo vệ; đồn trú”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan