警备 là gì?
警备 [jǐng bèi] có nghĩa là bảo vệ; đồn trú.
Nghĩa của từ 警备 trong tiếng Việt
- bảo vệ
- đồn trú
Cách đọc và ghi nhớ 警备
警备 được đọc là jǐng bèi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bảo vệ; đồn trú”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .