警报 là gì?
警报 [jǐng bào] có nghĩa là báo động (cháy); tín hiệu cảnh báo; báo động; cảnh báo; cảnh giác.
Nghĩa của từ 警报 trong tiếng Việt
- báo động (cháy)
- tín hiệu cảnh báo
- báo động
- cảnh báo
- cảnh giác
Cách đọc và ghi nhớ 警报
警报 được đọc là jǐng bào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “báo động (cháy); tín hiệu cảnh báo; báo động; cảnh báo; cảnh giác”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .