Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
警备区警備區

jǐng bèi qū

警备区 là gì?

警备区 [jǐng bèi qū] có nghĩa là khu vực đồn trú; chỉ huy.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 警备区 trong tiếng Việt

  1. khu vực đồn trú
  2. chỉ huy

Cách đọc và ghi nhớ 警备区

警备区 được đọc là jǐng bèi qū, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khu vực đồn trú; chỉ huy”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan