Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
bảo đảm; đáng tin; chắc chắn
biến thể của 保准[bao3 zhun3]
cái bào
bánh bao (bánh hấp có nhân); LT:個|个[ge4]
người báo tin vui (đặc biệt là báo tin đỗ đạt trong kỳ thi đình)
bào tử
biến thể của 孢子[bao1 zi3]
báo; LT: 頭|头[tou2]
mưa đá; cục mưa đá
mất kiểm soát; phát cuồng; đi bộ đường dài
truyện tranh rage comic
giày Heelys (giày trượt có bánh xe nhô ra từ gót)
nhóm thanh niên nổi loạn đi mô tô (Nhật)
thuê; thuê bao; thuê đất hoặc nhà để cho thuê lại; thuê đất nông nghiệp với giá cố định
chết vì bạo bệnh; đột ngột qua đời
no nê (sau khi ăn)
ngai vàng
lột da; lột vỏ; (nghĩa bóng) bóc lột; lợi dụng
người đàn bà lắm chuyện; người tọc mạch (tiếng Quảng Đông)
Bát Kỳ, tổ chức quân sự của Mãn Châu thời hậu Kim 後金|后金[Hou4 Jin1] từ khoảng năm 1600, sau đó của triều Thanh
dùng quyền lực và ảnh hưởng để chiếm vợ người khác làm của mình
hách dịch; hung hăng; quyết đoán; thái độ độc tài; sự táo bạo (Lượng từ: 股[gu3])
(thể thao) top tám; tứ kết
tứ kết
quận Baqiao của thành phố Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], tỉnh Thiểm Tây
quận Baqiao của thành phố Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], tỉnh Thiểm Tây
Yamata no Orochi, mãng xà tám đầu tám đuôi từ phần thần thoại của Nihon Shoki (Biên niên sử Nhật Bản)
huyện Baqên, tiếng Tạng: Sbra chen rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây Tạng
huyện Baqên, tiếng Tạng: Sbra chen rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây Tạng
Hệ thống Bát Kỳ, tổ chức quân sự và xã hội của người Mãn Châu khoảng từ 1500 đến 1911