Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
虎蹲炮
hǔ dūn pào

súng cối nòng ngắn; máy bắn đá cổ đại

Cụm từ
护犊子
hù dú zi

(về người phụ nữ) bảo vệ con cái một cách mãnh liệt

Cụm từ
胡鄂公
Hú È gōng

Hu Egong (1884-1951), nhà cách mạng và chính trị gia Trung Quốc

Cụm từ
忽而
hū ér

đột nhiên; lúc thì (..., lúc thì...)

Cụm từ
护法
hù fǎ

giữ gìn pháp luật; bảo vệ giáo lý Phật giáo; hộ pháp (tức là người quyên góp cho chùa)

Cụm từ
互访
hù fǎng

thăm viếng lẫn nhau

Cụm từ
护发乳
hù fà rǔ

dầu xả

Cụm từ
护法神
hù fǎ shén

các thần hộ pháp của Phật giáo

Cụm từ
护发素
hù fà sù

dầu xả

Cụm từ
护法战争
hù fǎ zhàn zhēng

Chiến tranh bảo vệ quốc gia hoặc Chiến dịch bảo vệ cộng hòa (1915), cuộc nổi dậy chống lại việc thiết lập Viên Thế Khải làm hoàng đế

Cụm từ
胡匪
hú fěi

thổ phỉ (cũ)

Cụm từ
互粉
hù fěn

theo dõi tài khoản của nhau (trên Weibo, v.v.)

Cụm từ
胡蜂
hú fēng

ong bắp cày; ong vò vẽ

Cụm từ
护封
hù fēng

bìa áo (của sách); bìa bảo vệ; niêm phong tài liệu

Cụm từ
胡佛
Hú fó

Hoover (tên); Herbert Hoover (1874-1964) kỹ sư mỏ và chính trị gia Đảng Cộng hòa Mỹ, tổng thống (1929-1933)

Cụm từ
狐蝠
hú fú

dơi quạ; dơi ăn trái (chi Pteropus)

Cụm từ
胡夫
Hú fū

Khufu (pharaon, trị vì có thể 2590-2568 TCN)

Cụm từ
虎符
hǔ fú

hổ phù (một vật hai mảnh hình con hổ, dùng ở Trung Quốc cổ đại như bằng chứng của quyền lực. Một nửa phù có thể được cấp cho sĩ quan quân đội và sẽ được khớp với nửa kia khi cần…

Cụm từ
护肤
hù fū

chăm sóc da

Cụm từ
虎父无犬子
hǔ fù wú quǎn zǐ

nghĩa đen: cha là sư tử, con không thể là chó (tôn kính); Có người cha xuất chúng như anh, con chắc chắn sẽ thành công.; cha nào con nấy

Cụm từ
胡搞
hú gǎo

làm loạn; phá phách; có quan hệ ngoại tình

Cụm từ
忽高忽低
hū gāo hū dī

lúc tăng vọt lúc giảm mạnh

Cụm từ
呼格
hū gé

cách hô (ngữ pháp)

Cụm từ
护工
hù gōng

phụ tá y tá; trợ lý điều dưỡng; nhân viên chăm sóc

Cụm từ
虎骨
hǔ gǔ

xương hổ (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
瓠瓜
hù guā

bầu bình

Cụm từ
胡瓜
hú guā

dưa chuột

Cụm từ
壶关
Hú guān

huyện Huguan ở Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây

Cụm từ
弧光
hú guāng

ánh sáng hồ quang

Cụm từ
湖广
Hú guǎng

tỉnh Hồ Bắc và Hồ Nam (tỉnh thời nhà Minh)

Cụm từ