Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
súng cối nòng ngắn; máy bắn đá cổ đại
(về người phụ nữ) bảo vệ con cái một cách mãnh liệt
Hu Egong (1884-1951), nhà cách mạng và chính trị gia Trung Quốc
đột nhiên; lúc thì (..., lúc thì...)
giữ gìn pháp luật; bảo vệ giáo lý Phật giáo; hộ pháp (tức là người quyên góp cho chùa)
thăm viếng lẫn nhau
dầu xả
các thần hộ pháp của Phật giáo
dầu xả
Chiến tranh bảo vệ quốc gia hoặc Chiến dịch bảo vệ cộng hòa (1915), cuộc nổi dậy chống lại việc thiết lập Viên Thế Khải làm hoàng đế
thổ phỉ (cũ)
theo dõi tài khoản của nhau (trên Weibo, v.v.)
ong bắp cày; ong vò vẽ
bìa áo (của sách); bìa bảo vệ; niêm phong tài liệu
Hoover (tên); Herbert Hoover (1874-1964) kỹ sư mỏ và chính trị gia Đảng Cộng hòa Mỹ, tổng thống (1929-1933)
dơi quạ; dơi ăn trái (chi Pteropus)
Khufu (pharaon, trị vì có thể 2590-2568 TCN)
hổ phù (một vật hai mảnh hình con hổ, dùng ở Trung Quốc cổ đại như bằng chứng của quyền lực. Một nửa phù có thể được cấp cho sĩ quan quân đội và sẽ được khớp với nửa kia khi cần…
chăm sóc da
nghĩa đen: cha là sư tử, con không thể là chó (tôn kính); Có người cha xuất chúng như anh, con chắc chắn sẽ thành công.; cha nào con nấy
làm loạn; phá phách; có quan hệ ngoại tình
lúc tăng vọt lúc giảm mạnh
cách hô (ngữ pháp)
phụ tá y tá; trợ lý điều dưỡng; nhân viên chăm sóc
xương hổ (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
bầu bình
dưa chuột
huyện Huguan ở Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây
ánh sáng hồ quang
tỉnh Hồ Bắc và Hồ Nam (tỉnh thời nhà Minh)